Sunday, 29/09/2024, 10:40 (GMT +7)
COSCO cập nhật lịch tàu Việt Nam-Trung Đông & Châu Đại Dương trong Tháng 10-2024

Hãng tàu COSCO giới thiệu lịch tàu chính thức trên PHAATA (Ảnh: Phaata)
Mục lục
-
HỒ CHÍ MINH >> SOHAR - JEBEL ALI (DUBAI) - HAMAD - ABU DHABI - DAMMAM - JUBAIL - BAHRAIN
-
HỒ CHÍ MINH >> DJIBOUTI - JEDDAH - SOKHNA - AQABA - PORT SUDAN
-
HỒ CHÍ MINH >> BRISBANE - SYDNEY - FREMANTLE - MELBOURNE - ADELAIDE via SINGAPORE
-
HỒ CHÍ MINH >> BRISBANE - SYDNEY - FREMANTLE - MELBOURNE - ADELAIDE via PORT KELANG (TEMPORARILY STOP)
-
HỒ CHÍ MINH >> AUCKLAND - LYTTELON - WELLINGTON - TAURANGA
-
HỒ CHÍ MINH >> JEBEL ALI (DUBAI) - UMM QASR
-
HỒ CHÍ MINH >> LAE - PORT MORESBY - TOWNSVILLE - DARWIN via HONG KONG
-
HỒ CHÍ MINH >> KHALIFA / JEBEL ALI / SHARJAH / BAHRAIN via MUNDRA
-
HỒ CHÍ MINH >> LAE – PORT MORESBY – TOWNSVILLE – DARWIN via XIAOCHAN BEACH
-
TẢI LỊCH TÀU COSCO VIỆT NAM-TRUNG ĐÔNG & CHÂU ĐẠI DƯƠNG
-
LIÊN HỆ HÃNG TÀU COSCO
1. HỒ CHÍ MINH >> SOHAR - JEBEL ALI (DUBAI) - HAMAD - ABU DHABI - DAMMAM - JUBAIL - BAHRAIN
|
FEEDER (QVS) |
ETD |
ETA |
INTENDED CONNECTING VESSEL |
ETA |
ETA POD |
||||||
|
CAT LAI |
|
SINGAPORE |
SINGAPORE |
JEBEL ALI (DUBAI) |
ABU DHABI (KHALIFA PORT) |
DAMMAM |
HAMAD |
||||
|
CSCL URANUS |
101W |
11 Oct |
21-Oct |
24-Oct |
27-Oct |
- |
|||||
|
SINAR SUNDA |
174S |
THU |
3-Oct |
5-Oct |
APL OREGON |
0MDC3W1MA |
13 Oct |
25-Oct |
24-Oct |
29-Oct |
27-Oct |
|
SAN LORENZO |
267S |
SUN |
6-Oct |
8-Oct |
EVER UTILE |
188W |
15 Oct |
29-Oct |
- |
- |
- |
|
CSCL ATLANTIC OCEAN |
056W |
22 Oct |
31-Oct |
2-Nov |
5-Nov |
- |
|||||
|
AN HAI |
025S |
FRI |
11-Oct |
13-Oct |
XIN HAI KOU |
316W |
17 Oct |
- |
27-Oct |
- |
- |
|
CAPE FAWLEY |
133S |
SUN |
13-Oct |
15-Oct |
NORTHERN PRACTISE |
34W |
22 Oct |
6-Nov |
- |
- |
- |
|
CSCL GLOBE |
065W |
27 Oct |
6-Nov |
9-Nov |
11-Nov |
- |
|||||
|
SINAR SUNDA |
175S |
WED |
16-Oct |
18-Oct |
CMA CGM TOSCA |
0MDC7W1MA |
27 Oct |
8-Nov |
7-Nov |
12-Nov |
10-Nov |
|
SAN LORENZO |
268S |
SUN |
20-Oct |
22-Oct |
ITAL UNIVERSO |
172W |
29 Oct |
12-Nov |
- |
- |
- |
|
AN HAI |
026S |
TUE |
22-Oct |
24-Oct |
COSCO SHIPPING AQUARIUS |
038W |
03 Nov |
13-Nov |
15-Nov |
18-Nov |
- |
|
CAPE FAWLEY |
134S |
SUN |
27-Oct |
29-Oct |
CMA CGM MUSCA |
0MDC9W1MA |
03 Nov |
15-Nov |
14-Nov |
19-Nov |
17-Nov |
|
SINAR SUNDA |
176S |
MON |
28-Oct |
30-Oct |
NAVIOS BAHAMAS |
903W |
05 Nov |
19-Nov |
- |
- |
- |
>>Tải về lịch tàu Cosco tuyến Việt Nam - Trung Đông & Châu Đại Dương bằng file excel tại đây: TẢI FILE
2. HỒ CHÍ MINH >> DJIBOUTI - JEDDAH - SOKHNA - AQABA - PORT SUDAN via SINGAPORE
|
FEEDER (QVS) |
ETD |
ETA |
INTENDED CONNECTING VESSEL |
ETA |
ETA |
|||||
|
CAT LAI |
SINGAPORE |
SINGAPORE |
DJIBOUTI |
JEDDAH |
SOKHNA |
AQABA |
PORT SUDAN |
|||
|
BLANK |
||||||||||
>>Tải về lịch tàu Cosco tuyến Việt Nam - Trung Đông & Châu Đại Dương bằng file excel tại đây: TẢI FILE
3. HỒ CHÍ MINH >> AUSTRALIA (BRISBANE / SYDNEY / FREMANTLE / MELBOURNE / ADELAIDE) via SINGAPORE
|
FEEDER (QVS) |
ETD |
ETA |
INTENDED CONNECTING VESSEL |
ETA |
ETA |
|||||||
|
CAT LAI |
SINGAPORE |
SINGAPORE |
BRISBANE |
SYDNEY |
FREMANTLE |
MELBOURNE |
ADELAIDE |
|||||
|
KOTA LARIS |
083S |
10 Oct |
26-Oct |
23-Oct |
- |
20-Oct |
- |
|||||
|
SINAR SUNDA |
174S |
THU |
3-Oct |
5-Oct |
OOCL HOUSTON |
202S |
16 Oct |
30-Oct |
28-Oct |
- |
25-Oct |
- |
|
SAN LORENZO |
267S |
SUN |
6-Oct |
8-Oct |
COSCO GENOA |
086S |
11 Oct |
- |
26-Oct |
20-Oct |
30-Oct |
2-Nov |
|
COSCO ADEN |
126S |
14 Oct |
24-Oct |
27-Oct |
- |
30-Oct |
2-Nov |
|||||
|
OLYMPIC BAY |
121S |
09 Oct |
- |
- |
18-Oct |
- |
- |
|||||
|
KOTA LUMAYAN |
174S |
18 Oct |
2-Nov |
31-Oct |
- |
28-Oct |
- |
|||||
|
AN HAI |
025S |
FRI |
11-Oct |
13-Oct |
OOCL PANAMA |
318S |
22 Oct |
- |
5-Nov |
31-Oct |
9-Nov |
12-Nov |
|
CAPE FAWLEY |
133S |
SUN |
13-Oct |
15-Oct |
OOCL TEXAS |
214S |
20 Oct |
31-Oct |
2-Nov |
- |
5-Nov |
8-Nov |
|
SINGAPORE |
186S |
17 Oct |
- |
- |
25-Oct |
- |
- |
|||||
|
OOCL BRISBANE |
234S |
24 Oct |
9-Nov |
7-Nov |
- |
4-Nov |
- |
|||||
|
OOCL YOKOHAMA |
196S |
01 Nov |
16-Nov |
14-Nov |
- |
11-Nov |
- |
|||||
|
SINAR SUNDA |
175S |
WED |
16-Oct |
18-Oct |
KOTA LAMBAI |
172S |
25 Oct |
- |
9-Nov |
3-Nov |
12-Nov |
15-Nov |
|
SAN LORENZO |
268S |
SUN |
20-Oct |
22-Oct |
OOCL CHICAGO |
105S |
29 Oct |
- |
12-Nov |
7-Nov |
16-Nov |
19-Nov |
|
AN HAI |
026S |
TUE |
22-Oct |
24-Oct |
COSCO VALENCIA |
078S |
25 Oct |
5-Nov |
8-Nov |
- |
11-Nov |
14-Nov |
|
EXPRESS BLACK SEA |
056S |
27 Oct |
- |
- |
5-Nov |
- |
- |
|||||
|
OLYMPIC BAY |
122S |
30 Oct |
- |
- |
8-Nov |
- |
- |
|||||
|
OMIT |
- |
|||||||||||
|
CAPE FAWLEY |
134S |
SUN |
27-Oct |
29-Oct |
JOGELA |
199S |
05 Nov |
- |
19-Nov |
14-Nov |
23-Nov |
26-Nov |
|
SINAR SUNDA |
176S |
MON |
28-Oct |
30-Oct |
COSCO ISTANBUL |
078S |
06 Nov |
18-Nov |
21-Nov |
- |
24-Nov |
27-Nov |
|
SINGAPORE |
187S |
06 Nov |
- |
- |
15-Nov |
- |
- |
|||||
>>Tải về lịch tàu Cosco tuyến Việt Nam - Trung Đông & Châu Đại Dương bằng file excel tại đây: TẢI FILE
4. HỒ CHÍ MINH >> AUSTRALIA (BRISBANE/ SYDNEY/ FREMANTLE/ MELBOURNE/ ADELAIDE) via PORT KELANG (TEMPORARILY STOP)
|
FEEDER |
VOYAGE |
ETD |
ETA |
INTENDED CONNECTING VESSEL |
ETD |
ETA |
||||
|
HO CHI MINH |
PORT KELANG (W) |
PORT KELANG (W) |
BRISBANE |
FREMANTLE |
SYDNEY |
MELBOURNE |
ADELAIDE |
|||
|
TEMPORARILY STOP |
||||||||||
>>Tải về lịch tàu Cosco tuyến Việt Nam - Trung Đông & Châu Đại Dương bằng file excel tại đây: TẢI FILE
5. HỒ CHÍ MINH >> NEW ZEALAND (AUCKLAND / LYTTELTON / WELLINGTON / NAPIER / TAURANGA)
|
FEEDER (QVS) |
ETD |
ETA |
INTENDED CONNECTING VESSEL |
ETA |
ETA |
||||||
|
CAT LAI |
SINGAPORE |
SINGAPORE |
AUCKLAND |
LYTTELTON |
WELLINGTON |
NAPIER |
TAURANGA |
||||
|
SINAR SUNDA |
174S |
THU |
3-Oct |
5-Oct |
TIANJIN BRIDGE 195 |
15-Oct |
27-Oct |
30-Oct |
1-Nov |
2-Nov |
4-Nov |
|
SAN LORENZO |
267S |
SUN |
6-Oct |
8-Oct |
|||||||
|
AN HAI |
025S |
FRI |
11-Oct |
13-Oct |
KOTA LEMBAH 236 |
21-Oct |
3-Nov |
6-Nov |
8-Nov |
9-Nov |
11-Nov |
|
CAPE FAWLEY |
133S |
SUN |
13-Oct |
15-Oct |
|||||||
|
SINAR SUNDA |
175S |
WED |
16-Oct |
18-Oct |
CMA CGM MARLIN 781 |
27-Oct |
10-Nov |
13-Nov |
15-Nov |
16-Nov |
18-Nov |
|
SAN LORENZO |
268S |
SUN |
20-Oct |
22-Oct |
|||||||
|
AN HAI |
026S |
TUE |
22-Oct |
24-Oct |
COSCO HAMBURG 278S |
8-Nov |
21-Nov |
24-Nov |
26-Nov |
27-Nov |
29-Nov |
|
CAPE FAWLEY |
134S |
SUN |
27-Oct |
29-Oct |
|||||||
|
SINAR SUNDA |
176S |
MON |
28-Oct |
30-Oct |
NORFOLK 125 |
8-Nov |
21-Nov |
24-Nov |
26-Nov |
27-Nov |
29-Nov |
>>Tải về lịch tàu Cosco tuyến Việt Nam - Trung Đông & Châu Đại Dương bằng file excel tại đây: TẢI FILE
6. HỒ CHÍ MINH >> JEBEL ALI (DUBAI), UMM QASR
|
FEEDER (HPX2) |
ETD |
ETA |
INTENDED CONNECTING VESSEL |
ETA |
Via JEA |
|
|
HO CHI MINH (CAT LAI) |
PORT KELANG |
PORT KELANG |
JEBEL ALI (DUBAI) |
Umm Qasr |
||
|
BLANK |
||||||
>>Tải về lịch tàu Cosco tuyến Việt Nam - Trung Đông & Châu Đại Dương bằng file excel tại đây: TẢI FILE
7. HỒ CHÍ MINH >> LAE - PORT MORESBY - TOWNSVILLE - DARWIN via HONG KONG
|
FEEDER (CV1) |
ETD |
ETA (Hongkong) |
INTENDED CONNECTION VESSEL |
ETD Hongkong |
ETA |
|||||
|
TOWNSVILLE |
LAE |
PORT MORESBY |
DARWIN |
|||||||
|
MON |
TSV01 |
LAE01 |
MTK01 |
DRW01 |
||||||
|
WAN HAI 289 |
N047 |
TUE |
8-Oct |
11-Oct |
HANSA FREYBURG 033S |
24-Oct |
11-Nov |
15-Nov |
18-Nov |
23-Nov |
>>Tải về lịch tàu Cosco tuyến Việt Nam - Trung Đông & Châu Đại Dương bằng file excel tại đây: TẢI FILE
8. HỒ CHÍ MINH >> KHALIFA / JEBEL ALI / SHARJAH / BAHRAIN via MUNDRA
|
FEEDER (AWES) |
ETD |
ETA |
INTENDED CONNECTING VESSEL |
ETA |
ETA |
||||
|
CAI MEP |
MUNDRA |
MUNDRA |
KHALIFA |
JEBEL ALI |
SHARJAH |
BAHRAIN |
|||
|
BLANK SAILING |
|||||||||
>>Tải về lịch tàu Cosco tuyến Việt Nam - Trung Đông & Châu Đại Dương bằng file excel tại đây: TẢI FILE
9. HỒ CHÍ MINH >> LAE – PORT MORESBY – TOWNSVILLE – DARWIN via XIAOCHAN BEACH
|
FEEDER (CV1) |
ETD |
ETA (Xiaochan Beach) |
INTENDED CONNECTION VESSEL |
ETD Xiaochan Beach |
ETA |
|||
|
TOWNSVILLE |
LAE |
PORT MORESBY |
DARWIN |
|||||
|
MON |
TSV01 |
LAE01 |
MTK01 |
DRW01 |
||||
|
BLANK SAILING |
||||||||
>>Tải về lịch tàu Cosco tuyến Việt Nam - Trung Đông & Châu Đại Dương bằng file excel tại đây: TẢI FILE
Ghi chú: Lịch tàu trên đây có thể thay đổi có /không có thông báo trước.
TẢI LỊCH TÀU COSCO VIỆT NAM-TRUNG ĐÔNG & CHÂU ĐẠI DƯƠNG
Để biết thêm chi tiết, vui lòng tải về lịch tàu COSCO tuyến Trung Đông & Châu Đại Dương bằng file excel tại đây: TẢI FILE
LIÊN HỆ HÃNG TÀU COSCO
Để biết thêm thông tin về dịch vụ hoặc yêu cầu booking, vui lòng liên hệ:
COSCO SHIPPING LINES (VIETNAM)
Địa chỉ: 05 Hồ Biểu Chánh, Phường 12, Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: 84.8.38290000 Fax: 84.8. 35208111
Yêu cầu báo giá: msdsgn@coscon.com
Yêu cầu booking: sgn.aptd.cus@coscon.com
Xem thêm:
- COSCO cập nhật lịch tàu Việt Nam-Bắc Mỹ trong Tháng 10-2024
- COSCO cập nhật lịch tàu Việt Nam-Châu Âu trong Tháng 10-2024
- COSCO cập nhật lịch tàu Việt Nam-Châu Á trong Tháng 10-2024
- COSCO cập nhật lịch tàu Việt Nam - Nam Mỹ & Châu Phi trong Tháng 10-2024
Nguồn: PHAATA / COSCO SHIPPING LINES (VIETNAM)
Phaata hân hạnh là đối tác marketing của Hãng tàu COSCO
Tin thị trường
Xem thêm
HOT PROMO
Xem thêm
Vì sao hàng nghìn doanh nghiệp tin dùng Phaata?
NGƯỜI DÙNG/THÁNG
CHÀO GIÁ
YÊU CẦU BÁO GIÁ
CÔNG TY LOGISTICS
CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM
5 Bước để có được báo giá tốt nhất
Tìm giá nhanh/Gửi yêu cầu báo giá
So sánh nhiều lựa chọn
Liên hệ nhanh với nhà cung cấp
Trao đổi & Chốt giá/dịch vụ
Quản lý & Đánh giá dịch vụ
Yêu cầu báo giá
Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.
Xem thêmTìm dịch vụ HOT
Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.
Xem thêmTìm công ty logistics
Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất
Xem thêmKho Xưởng
Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất
Xem thêm
Cước vận chuyển