Tuesday, 04/03/2025, 09:50 (GMT +7)
COSCO cập nhật lịch tàu Việt Nam-Trung Đông & Châu Đại Dương trong Tháng 3-2025

Hãng tàu COSCO giới thiệu lịch tàu chính thức trên PHAATA (Ảnh: Phaata)
Mục lục
-
HỒ CHÍ MINH >> JEBEL ALI (DUBAI) - ABU DHABI - HAMAD - DAMMAM
-
HỒ CHÍ MINH >> BRISBANE - SYDNEY - FREMANTLE - MELBOURNE - ADELAIDE via SINGAPORE
-
HỒ CHÍ MINH >> AUCKLAND - LYTTELON - WELLINGTON - TAURANGA
-
HỒ CHÍ MINH >> LAE - PORT MORESBY - TOWNSVILLE - DARWIN via HONG KONG
-
TẢI LỊCH TÀU COSCO VIỆT NAM-TRUNG ĐÔNG & CHÂU ĐẠI DƯƠNG
-
LIÊN HỆ HÃNG TÀU COSCO
1. HỒ CHÍ MINH >> JEBEL ALI (DUBAI) - ABU DHABI - HAMAD - DAMMAM
|
FEEDER (QVS) |
ETD |
ETA |
INTENDED CONNECTING VESSEL |
ETA |
ETA POD |
||||||
|
CAT LAI |
|
SINGAPORE |
SINGAPORE |
JEBEL ALI (DUBAI) |
ABU DHABI (KHALIFA PORT) |
HAMAD |
DAMMAM |
||||
|
SINAR SUNDA |
185S |
MON |
3-Mar |
5-Mar |
NAVIOS BAHAMAS |
906W |
11-Mar |
25-Mar |
- |
- |
- |
|
COSCO SHIPPING PLANET |
039W |
11-Mar |
21-Mar |
23-Mar |
- |
26-Mar |
|||||
|
CAPE FAWLEY |
143S |
TUE |
4-Mar |
6-Mar |
CMA CGM NEVADA |
0MDD9W1MA |
10-Mar |
22-Mar |
- |
24-Mar |
26-Mar |
|
BALTRUM |
015S |
SUN |
9-Mar |
11-Mar |
XIN HANG ZHOU |
203W |
18-Mar |
1-Apr |
- |
- |
- |
|
CSCL URANUS |
104W |
17-Mar |
27-Mar |
29-Mar |
- |
1-Apr |
|||||
|
AN HAI |
041S |
MON |
10-Mar |
12-Mar |
CMA CGM ALASKA |
0MDDBW1MA |
17-Mar |
29-Mar |
31-Mar |
2-Apr |
|
|
CAPE FAWLEY |
144S |
SUN |
16-Mar |
18-Mar |
NAVIOS UNITE |
004W |
25-Mar |
8-Apr |
- |
- |
- |
|
CSCL INDIAN OCEAN |
069W |
24-Mar |
3-Apr |
5-Apr |
- |
8-Apr |
|||||
|
SINAR SUNDA |
186S |
MON |
17-Mar |
19-Mar |
CMA CGM LITANI |
0MDDFW1MA |
30-Mar |
11-Apr |
- |
13-Apr |
15-Apr |
|
BALTRUM |
016S |
SUN |
23-Mar |
25-Mar |
EVER URBAN |
215W |
1-Apr |
15-Apr |
- |
- |
- |
|
AN HAI |
042S |
MON |
24-Mar |
26-Mar |
CSCL GLOBE |
068W |
4-Apr |
14-Apr |
16-Apr |
- |
19-Apr |
|
CAPE FAWLEY |
145S |
SUN |
30-Mar |
1-Apr |
NORTHERN PRACTISE |
38W |
9-Apr |
23-Apr |
- |
- |
- |
|
SINAR SUNDA |
187S |
MON |
31-Mar |
2-Apr |
CMA CGM MARCO POLO |
0MDDHW1MA |
6-Apr |
18-Apr |
- |
20-Apr |
22-Apr |
>>Tải về lịch tàu Cosco tuyến Việt Nam - Trung Đông & Châu Đại Dương bằng file excel tại đây: TẢI FILE
2. HỒ CHÍ MINH >> AUSTRALIA (BRISBANE / SYDNEY / FREMANTLE / MELBOURNE / ADELAIDE) via SINGAPORE
|
FEEDER (QVS) |
ETD |
ETA |
INTENDED CONNECTING VESSEL |
ETA |
ETA |
|||||||
|
CAT LAI |
SINGAPORE |
SINGAPORE |
MELBOURNE |
SYDNEY |
BRISBANE |
FREMANTLE |
ADELAIDE |
|||||
|
SINAR SUNDA |
185S |
MON |
3-Mar |
5-Mar |
OOCL HOUSTON |
206S |
13/Mar |
24-Mar |
27-Mar |
29-Mar |
- |
- |
|
COSCO GENOA |
090S |
12/Mar |
30-Mar |
26-Mar |
- |
21-Mar |
2-Apr |
|||||
|
COSCO ISTANBUL |
081S |
14/Mar |
1-Apr |
29-Mar |
26-Mar |
- |
4-Apr |
|||||
|
CAPE FAWLEY |
143S |
TUE |
4-Mar |
6-Mar |
OLYMPIC BAY |
128S |
12/Mar |
- |
- |
- |
21-Mar |
- |
|
BALTRUM |
015S |
SUN |
9-Mar |
11-Mar |
KOTA LUMAYAN |
178S |
20/Mar |
30-Mar |
2-Apr |
4-Apr |
- |
- |
|
OOCL PANAMA |
322S |
19/Mar |
8-Apr |
4-Apr |
- |
29-Mar |
11-Apr |
|||||
|
COSCO ADEN |
130S |
19/Mar |
6-Apr |
3-Apr |
31-Mar |
- |
9-Apr |
|||||
|
AN HAI |
041S |
MON |
10-Mar |
12-Mar |
SINGAPORE |
193S |
19/Mar |
- |
- |
- |
28-Mar |
- |
|
CAPE FAWLEY |
144S |
SUN |
16-Mar |
18-Mar |
OOCL BRISBANE |
238S |
27/Mar |
7-Apr |
10-Apr |
12-Apr |
- |
- |
|
KOTA LAMBAI |
176S |
27/Mar |
16-Apr |
12-Apr |
- |
6-Apr |
19-Apr |
|||||
|
OOCL TEXAS |
218S |
26/Mar |
13-Apr |
10-Apr |
7-Apr |
- |
16-Apr |
|||||
|
SINAR SUNDA |
186S |
MON |
17-Mar |
19-Mar |
EXPRESS BLACK SEA |
062S |
26/Mar |
- |
- |
- |
4-Apr |
- |
|
BALTRUM |
016S |
SUN |
23-Mar |
25-Mar |
OOCL YOKOHAMA |
200S |
3/Apr |
14-Apr |
17-Apr |
19-Apr |
- |
- |
|
OOCL CHICAGO |
109S |
1/Apr |
21-Apr |
17-Apr |
- |
11-Apr |
24-Apr |
|||||
|
OMIT |
18-Jan |
15-Jan |
12-Jan |
- |
21-Jan |
|||||||
|
AN HAI |
042S |
MON |
24-Mar |
26-Mar |
OLYMPIC BAY |
129S |
2/Apr |
- |
- |
- |
11-Apr |
- |
|
CAPE FAWLEY |
145S |
SUN |
30-Mar |
1-Apr |
KOTA LARIS |
088S |
10/Apr |
21-Apr |
24-Apr |
26-Apr |
- |
- |
|
JOGELA |
203S |
8/Apr |
28-Apr |
24-Apr |
- |
18-Apr |
1-May |
|||||
|
RIO GRANDE |
032S |
9/Apr |
27-Apr |
24-Apr |
21-Apr |
- |
30-Apr |
|||||
|
SINAR SUNDA |
187S |
MON |
31-Mar |
2-Apr |
SINGAPORE |
194S |
9/Apr |
- |
- |
- |
18-Apr |
- |
>>Tải về lịch tàu Cosco tuyến Việt Nam - Trung Đông & Châu Đại Dương bằng file excel tại đây: TẢI FILE
3. HỒ CHÍ MINH >> NEW ZEALAND (AUCKLAND / LYTTELTON / WELLINGTON / NAPIER / TAURANGA)
|
FEEDER (QVS) |
ETD |
ETA |
INTENDED CONNECTING VESSEL |
ETA |
ETA |
||||||
|
CAT LAI |
SINGAPORE |
SINGAPORE |
AUCKLAND |
LYTTELTON |
WELLINGTON |
NAPIER |
TAURANGA |
||||
|
SINAR SUNDA |
185S |
MON |
3-Mar |
5-Mar |
TIANJIN BRIDGE 201 |
11-Mar |
25-Mar |
28-Mar |
30-Mar |
31-Mar |
2-Apr |
|
CAPE FAWLEY |
143S |
TUE |
4-Mar |
6-Mar |
KOTA LEMBAH 242 |
14-Mar |
28-Mar |
31-Mar |
2-Apr |
3-Apr |
5-Apr |
|
BALTRUM |
015S |
SUN |
9-Mar |
11-Mar |
CMA CGM OUVEA 787 |
21-Mar |
6-Apr |
9-Apr |
11-Apr |
12-Apr |
14-Apr |
|
AN HAI |
041S |
MON |
10-Mar |
12-Mar |
|||||||
|
CAPE FAWLEY |
144S |
SUN |
16-Mar |
18-Mar |
COSCO HAMBURG 282 |
28-Mar |
13-Apr |
16-Apr |
18-Apr |
19-Apr |
21-Apr |
|
SINAR SUNDA |
186S |
MON |
17-Mar |
19-Mar |
|||||||
|
BALTRUM |
016S |
SUN |
23-Mar |
25-Mar |
NORFOLK 131 |
4-Apr |
20-Apr |
23-Apr |
25-Apr |
26-Apr |
28-Apr |
|
AN HAI |
042S |
MON |
24-Mar |
26-Mar |
|||||||
|
CAPE FAWLEY |
145S |
SUN |
30-Mar |
1-Apr |
CMA CGM LEKKI 249 |
11-Apr |
27-Apr |
30-Apr |
2-May |
3-May |
5-May |
|
SINAR SUNDA |
187S |
MON |
31-Mar |
2-Apr |
|||||||
>>Tải về lịch tàu Cosco tuyến Việt Nam - Trung Đông & Châu Đại Dương bằng file excel tại đây: TẢI FILE
4. HỒ CHÍ MINH >> LAE - PORT MORESBY - TOWNSVILLE - DARWIN via HONG KONG
|
FEEDER (CV1) |
ETD |
ETA (Hongkong) |
INTENDED CONNECTION VESSEL |
ETD Hongkong |
ETA |
|||||
|
TOWNSVILLE |
LAE |
PORT MORESBY |
DARWIN |
|||||||
|
MON |
TSV01 |
LAE01 |
MTK01 |
DRW01 |
||||||
|
WAN HAI 359 |
N022 |
SUN |
23-Mar |
28-Mar |
HANSA FREYBURG 036S |
1-Apr |
16-Apr |
20-Apr |
23-Apr |
28-Apr |
>>Tải về lịch tàu Cosco tuyến Việt Nam - Trung Đông & Châu Đại Dương bằng file excel tại đây: TẢI FILE
Ghi chú: Lịch tàu trên đây có thể thay đổi có /không có thông báo trước.
TẢI LỊCH TÀU COSCO VIỆT NAM-TRUNG ĐÔNG & CHÂU ĐẠI DƯƠNG
Để biết thêm chi tiết, vui lòng tải về lịch tàu COSCO tuyến Trung Đông & Châu Đại Dương bằng file excel tại đây: TẢI FILE
LIÊN HỆ HÃNG TÀU COSCO
Để biết thêm thông tin về dịch vụ hoặc yêu cầu booking, vui lòng liên hệ:
COSCO SHIPPING LINES (VIETNAM)
Địa chỉ: 05 Hồ Biểu Chánh, Phường 12, Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: 84.8.38290000 Fax: 84.8. 35208111
Yêu cầu báo giá: msdsgn@coscon.com
Yêu cầu booking: sgn.aptd.cus@coscon.com
Xem thêm:
- COSCO cập nhật lịch tàu Việt Nam-Bắc Mỹ trong Tháng 3-2025
- COSCO cập nhật lịch tàu Việt Nam-Châu Âu trong Tháng 3-2025
- COSCO cập nhật lịch tàu Việt Nam-Châu Á trong Tháng 3-2025
- COSCO cập nhật lịch tàu Việt Nam - Nam Mỹ & Châu Phi trong Tháng 3-2025
Nguồn: PHAATA / COSCO SHIPPING LINES (VIETNAM)
Phaata hân hạnh là đối tác marketing của Hãng tàu COSCO
Tin thị trường
Xem thêm
HOT PROMO
Xem thêm
Vì sao hàng nghìn doanh nghiệp tin dùng Phaata?
NGƯỜI DÙNG/THÁNG
CHÀO GIÁ
YÊU CẦU BÁO GIÁ
CÔNG TY LOGISTICS
CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM
5 Bước để có được báo giá tốt nhất
Tìm giá nhanh/Gửi yêu cầu báo giá
So sánh nhiều lựa chọn
Liên hệ nhanh với nhà cung cấp
Trao đổi & Chốt giá/dịch vụ
Quản lý & Đánh giá dịch vụ
Yêu cầu báo giá
Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.
Xem thêmTìm dịch vụ HOT
Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.
Xem thêmTìm công ty logistics
Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất
Xem thêmKho Xưởng
Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất
Xem thêm
Cước vận chuyển