2026-08-14 US West Coast
HCM-UWC 7,169 USD/FEU +12.36% Index 3,493 pts
2026-08-14 US East Coast
HCM-UEC 9,401 USD/FEU +1.22% Index 2,877 pts
2026-08-14 Northern Europe
HCM-NEU 4,860 USD/FEU -1.68% Index 3,344 pts
2026-08-14 Mediterranean
HCM-MED 5,309 USD/FEU -6.94% Index 2,900 pts
2026-08-14 China
HCM-CHN 98 USD/FEU -3.63% Index 1,158 pts
2026-08-14 Korea
HCM-KOR 322 USD/FEU 0.00% Index 1,079 pts
2026-08-14 Japan
HCM-JPN 492 USD/FEU -4.21% Index 1,588 pts
2026-08-14 Southeast Asia
HCM-SEA 306 USD/FEU 0.00% Index 1,568 pts
2026-08-14 Oceania
HCM-ANZ 4,350 USD/FEU +2.72% Index 6,885 pts
2026-08-14 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-08-14 South America
HCM-SAM 6,735 USD/FEU +6.48% Index 4,208 pts
2026-08-14 South Africa
HCM-ZAF 3,726 USD/FEU -6.72% Index 2,118 pts
2026-08-14 East & West Africa
HCM-EWA 5,040 USD/FEU +0.79% Index 1,283 pts
2026-08-14 Global
VCFI Composite Rate 4,725 USD/FEU +6.30% VCFI Composite Index 3,327 pts +5.77%
2026-08-14 US West Coast
HCM-UWC 7,169 USD/FEU +12.36% Index 3,493 pts
2026-08-14 US East Coast
HCM-UEC 9,401 USD/FEU +1.22% Index 2,877 pts
2026-08-14 Northern Europe
HCM-NEU 4,860 USD/FEU -1.68% Index 3,344 pts
2026-08-14 Mediterranean
HCM-MED 5,309 USD/FEU -6.94% Index 2,900 pts
2026-08-14 China
HCM-CHN 98 USD/FEU -3.63% Index 1,158 pts
2026-08-14 Korea
HCM-KOR 322 USD/FEU 0.00% Index 1,079 pts
2026-08-14 Japan
HCM-JPN 492 USD/FEU -4.21% Index 1,588 pts
2026-08-14 Southeast Asia
HCM-SEA 306 USD/FEU 0.00% Index 1,568 pts
2026-08-14 Oceania
HCM-ANZ 4,350 USD/FEU +2.72% Index 6,885 pts
2026-08-14 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-08-14 South America
HCM-SAM 6,735 USD/FEU +6.48% Index 4,208 pts
2026-08-14 South Africa
HCM-ZAF 3,726 USD/FEU -6.72% Index 2,118 pts
2026-08-14 East & West Africa
HCM-EWA 5,040 USD/FEU +0.79% Index 1,283 pts
2026-08-14 Global
VCFI Composite Rate 4,725 USD/FEU +6.30% VCFI Composite Index 3,327 pts +5.77%
Chọn loại dịch vụ

Wednesday, 19/08/2026, 13:04 (GMT +7)

163

Giá EUA Ở Mức 82 EUR/Tấn Giữa Tháng 8: Diễn Biến Đáng Theo Dõi Đối Với Phụ Phí ETS/FuelEU Quý 4/2026

Hợp đồng tương lai hạn ngạch phát thải EUA kỳ hạn tháng 12/2026 trên ICE Endex đóng cửa phiên ngày 17/08/2026 ở 81,58 EUR/tấn, mức thấp nhất trong gần hai tuần. Trong tuần trước đó, tổng khối lượng giao dịch đạt 72,4 triệu tấn hạn ngạch phát thải, mức thấp thứ hai kể từ đầu năm 2026. Đến sáng 18/08, giá vẫn cao hơn 15,30% so với cùng kỳ năm trước, theo TradingEconomics.

container-vessel

Ảnh minh họa. Nguồn: Phaata

 

Diễn biến giá EUA là một trong những yếu tố đáng theo dõi khi đánh giá xu hướng phụ phí môi trường của các hãng tàu trong quý 4/2026. Tuy nhiên, mức phụ phí thực tế không biến động trực tiếp theo giá EUA trên thị trường theo thời gian thực mà còn phụ thuộc vào kỳ tham chiếu, phương pháp tính và cấu trúc chi phí của từng hãng.

Trong khi đó, biểu Europe Environment Surcharge (EES) quý 3/2026 của Ocean Network Express (ONE) trên tuyến Á/Châu Đại Dương – Bắc Âu đang áp dụng mức 102 USD/20ft và 204 USD/40ft, thấp hơn so với quý trước.

Điểm chính:

●    Hợp đồng EUA kỳ hạn 12/2026 (ICE Endex) đóng cửa 81,79 EUR/tấn ngày 14/8/2026, giảm 1,8% so với tuần trước; khối lượng giao dịch tuần chỉ 72,4 triệu tấn hạn ngạch, thấp thứ nhì năm 2026.

●    Đóng cửa phiên 17/8/2026 giảm tiếp còn 81,58 EUR/tấn - thấp nhất kể từ 5/8; sáng 18/8 (giờ châu Âu) giá phục hồi lên 82,05-82,08 EUR/tấn theo TradingEconomics, cao hơn 15,30% so với cùng kỳ năm ngoái.

●    Biểu phí Europe Environment Surcharge (EES) hiện hành của ONE, tuyến Á/Châu Đại Dương đi Bắc Âu, chiều Domi (chiều thương mại chính): 102 USD/cont 20ft, 204 USD/cont 40ft hàng khô - giảm 15 USD/20ft và 30 USD/40ft (-12,8%) so với quý 2/2026, dù giá EUA đầu quý từng lập đỉnh 6 tháng 86,91 EUR ngày 22/7/2026.

●    Cùng biểu phí quý 3/2026, tuyến đi Địa Trung Hải chỉ 43 USD/20ft, 86 USD/40ft - chênh gần 2,4 lần so với mức đi Bắc Âu.

●    Biểu phí quý 4/2026 (1/10-31/12/2026) - kỳ áp cho hàng có ngày tính giá sau 30/9 - chưa được ONE công bố tại thời điểm bài viết.
 

Thị trường carbon châu Âu giao dịch trầm lắng giữa tháng 8

Thị trường hạn ngạch phát thải EUA bước vào giữa tháng 8/2026 với thanh khoản tương đối thấp. Hợp đồng EUA kỳ hạn tháng 12/2026 đóng cửa ngày 14/08 ở 81,79 EUR/tấn, giảm 1,8% so với cuối tuần trước đó, theo Emba Power.

Tổng khối lượng giao dịch trong tuần đạt 72,4 triệu tấn hạn ngạch phát thải, chưa bằng một nửa mức bình quân khoảng 140 triệu tấn/tuần từ đầu năm 2026 và là tuần có khối lượng giao dịch thấp thứ hai trong năm, chỉ sau tuần lễ Phục sinh.

Đà giảm tiếp tục trong phiên 17/08. Giá đóng cửa ở 81,58 EUR/tấn, mức thấp nhất kể từ ngày 05/08, sau khi dao động trong khoảng 81,19–82,24 EUR/tấn. Khối lượng giao dịch trong phiên đạt 13,9 triệu tấn, thấp hơn mức bình quân 15,4 triệu tấn/ngày của tháng 8/2026 và thấp hơn đáng kể mức 27,5 triệu tấn/ngày cùng kỳ năm 2025, theo Emba Power.

Sang sáng 18/08 theo giờ châu Âu, giá có thời điểm giảm xuống dưới 81 EUR/tấn trước khi phục hồi. Diễn biến này diễn ra cùng với sự cải thiện của chỉ số tâm lý kinh tế ZEW của Đức, từ 26,3 điểm trong tháng 7 lên 34,2 điểm trong tháng 8.

Tại thời điểm đó, EU Carbon Permits – một sản phẩm CFD theo dõi biến động giá EUA, không phải giá giao dịch trực tiếp của hợp đồng EUA trên sàn – được TradingEconomics ghi nhận quanh 82,05–82,08 EUR/tấn, tăng khoảng 0,61% so với phiên trước.

Mức giá này vẫn thấp hơn đỉnh 6 tháng 86,91 EUR/tấn ghi nhận ngày 22/07/2026. Sau đó, một số tổ chức phân tích đã điều chỉnh giảm dự báo giá EUA. Khảo sát 9 tổ chức do Reuters công bố ngày 31/07 đưa mức dự báo bình quân cho năm 2026 xuống 79,97 EUR/tấn và năm 2027 xuống 89,13 EUR/tấn.

EES của ONE giảm trong quý 3 dù giá EUA có thời điểm tăng

Diễn biến Europe Environment Surcharge (EES) của ONE trên tuyến Á/Châu Đại Dương – Bắc Âu cho thấy phụ phí môi trường không biến động đồng thời với giá EUA trên thị trường.

Trong quý 2/2026, EES trên tuyến này ở mức 117 USD/20ft và 234 USD/40ft. Sang quý 3, mức thu giảm xuống 102 USD/20ft và 204 USD/40ft, tương ứng giảm 12,8%.

Mức giảm này diễn ra trong giai đoạn giá EUA có thời điểm tăng mạnh, cho thấy không thể sử dụng giá EUA tại một thời điểm cụ thể để suy ra trực tiếp mức phụ phí mà hãng tàu đang áp dụng.

Trước đó, EES trên tuyến này đã tăng liên tục qua bốn quý:

●    Quý 3/2025: 57 USD/20ft và 114 USD/40ft

●    Quý 4/2025: 67 USD/20ft và 134 USD/40ft, tăng 17,5%

●    Quý 1/2026: 93 USD/20ft và 186 USD/40ft, tăng 38,8%

●    Quý 2/2026: 117 USD/20ft và 234 USD/40ft, tăng 25,8%

Tính từ quý 3/2025 đến quý 2/2026, mức EES đã tăng khoảng 105%.

Xu hướng tăng mạnh trong các quý trước diễn ra trong bối cảnh EU ETS bước sang giai đoạn có mức độ tuân thủ cao hơn. Theo ONE, tỷ lệ hạn ngạch phát thải EUA phải nộp tăng từ 70% đối với phát thải năm 2025 lên 100% đối với phát thải phát sinh từ năm 2026. Đồng thời, methane (CH₄) và nitrous oxide (N₂O) cũng được đưa vào phạm vi EU ETS hàng hải từ năm 2026.

ONE đưa thêm UK ETS vào EES từ quý 3/2026

Từ ngày 01/07/2026, ONE đưa thêm chi phí liên quan đến UK ETS vào EES. Hãng cho biết sẽ thực hiện nghĩa vụ nộp UK Allowances (UKAs) đối với 100% lượng phát thải khí nhà kính đã được xác minh thuộc phạm vi UK ETS mở rộng, đồng thời áp dụng EES đối với hàng hóa đi và đến Anh.

Theo ONE, từ quý 3/2026, EES bao gồm các cấu phần chi phí liên quan đến EU ETS, UK ETS và FuelEU Maritime, thay vì tách riêng từng cấu phần thành các khoản phụ phí khác nhau.

Đối với tuyến Việt Nam – EU/Anh, các chi phí môi trường này gắn với phạm vi áp dụng của từng quy định và các cảng thuộc phạm vi điều chỉnh, không phụ thuộc vào việc tàu sử dụng một hải trình cụ thể như qua Kênh đào Suez hay vòng qua Mũi Hảo Vọng.

Theo EU ETS, đối với chuyến đi giữa một cảng ngoài EU và một cảng EU, 50% lượng phát thải của chuyến đi thuộc phạm vi EU ETS. Đối với các chuyến giữa hai cảng EU và lượng phát thải phát sinh khi tàu hoạt động trong cảng EU, phạm vi áp dụng là 100%.

Trong năm 2026, một số dịch vụ Á – Bắc Âu của ONE tiếp tục khai thác qua Mũi Hảo Vọng thay vì Kênh đào Suez. Đây là lựa chọn về hải trình khai thác và không làm thay đổi nguyên tắc xác định phạm vi phát thải thuộc EU ETS.

Quý 4/2026: chờ biểu EES mới của ONE

Tại thời điểm bài viết, ONE chưa công bố biểu EES quý 4/2026. Hãng cho biết EES được rà soát theo quý và có thể được điều chỉnh sau khi có thông báo trước.

Với biểu quý 3/2026, ONE công bố thông báo vào ngày 01/06 và áp dụng từ ngày 01/07. Theo lịch này, đầu tháng 9 là thời điểm đáng theo dõi để cập nhật biểu EES quý 4, thay vì sử dụng giá EUA hiện tại để tự tính một mức phụ phí cụ thể.

Sự khác biệt giữa các tuyến cũng cần được lưu ý. Trong quý 3/2026, EES trên tuyến Á/Châu Đại Dương – Địa Trung Hải ở mức 43 USD/20ft và 86 USD/40ft, tương đương khoảng 42% mức áp dụng trên tuyến đi Bắc Âu.

Điều này cho thấy tuyến vận chuyển, phạm vi áp dụng và cấu trúc phụ phí của từng hãng đều có thể ảnh hưởng đáng kể đến mức thu, bên cạnh diễn biến của giá hạn ngạch phát thải EUA.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP (FAQ) 

Giá EUA hiện ở mức bao nhiêu và vì sao lại quan trọng đối với tuyến Việt Nam – EU? 

Hợp đồng tương lai EUA kỳ hạn tháng 12/2026 trên ICE Endex đóng cửa phiên 17/8/2026 ở 81,58 EUR/tấn, và tính đến sáng 18/8 (giờ châu Âu) chỉ số theo dõi của TradingEconomics ghi nhận 82,05-82,08 EUR/tấn, cao hơn khoảng 15,30% so với cùng kỳ năm ngoái. Mức giá này là cơ sở tham chiếu khi các hãng tàu như ONE tính lại phụ phí môi trường châu Âu theo từng quý cho hàng đi/đến EU và Anh, trong đó có tuyến từ Việt Nam.

Phụ phí EES hiện tại của hãng tàu ONE áp dụng cho hàng Việt Nam đi Châu Âu là bao nhiêu? 

Theo biểu phí Quý 3/2026 (có hiệu lực từ ngày 01/07/2026 đến 30/09/2026):

●    Tuyến Châu Á/Châu Đại Dương đi Bắc Âu (chiều Domi): 102 USD/dry container 20ft và 204 USD/dry container 40ft.

●    Tuyến đi Địa Trung Hải: 43 USD/dry container 20ft và 86 USD/dry container 40ft (thấp hơn gần 2,4 lần so với tuyến Bắc Âu).

(Lưu ý: Đây là biểu phí riêng của ONE và không đại diện cho toàn thị trường.)

Vì sao biểu phí EES Quý 3/2026 lại giảm so với Quý 2/2026 dù giá EUA từng lập đỉnh? 

Mặc dù giá EUA giao ngay từng chạm đỉnh 6 tháng ở mức 86,91 EUR/tấn vào ngày 22/07/2026 (đầu Quý 3), biểu phí EES Quý 3/2026 (102/204 USD) thực tế lại giảm khoảng 12,8% so với Quý 2/2026 (117/234 USD). Sự lệch pha này xuất phát từ việc ONE không áp dụng công thức điều chỉnh thời gian thực giữa biến động giá EUA hằng ngày và biểu phí ấn định theo quý.

Biểu phí EES Quý 4/2026 đã được công bố chưa? 

Chưa. Tính đến ngày 18/08/2026, ONE chưa phát hành biểu phí EES cho Quý 4/2026 (hiệu lực từ 01/10/2026 đến 31/12/2026). Dựa trên thông lệ 4 quý gần nhất - thường công bố trước ngày hiệu lực từ 4 đến 5 tuần - dự kiến mức phí mới sẽ xuất hiện trong khoảng cuối tháng 8 đến đầu tháng 9/2026.

 

Xem thêm:

 

Nguồn: Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata 

Phaata - Where Shippers & Logistics Providers Connect

► Tìm Cước vận chuyển & Công ty logsitics tốt hơn!

Nguồn tham khảo: TradingEconomics — EU Carbon Permits, ONE — Europe Environment Surcharge (EES) quý 3/2026, Emba Power, Reuters, Barchart — ICE EUA Futures Dec '26, Ủy ban châu Âu — FAQ Maritime transport EU ETS, ONE — East-West Service Network 2026

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Bài viết/Báo cáo này được viết bởi Sàn giao dịch logistics Phaata. Báo cáo được dựa trên các thông tin được thu thập từ các nguồn Phaata đánh giá là đáng tin cậy, tuy nhiên Phaata không chịu trách nhiệm về tính chính xác và đầy đủ của các thông tin này. Nhận định và quan điểm trong báo cáo thể hiện ý kiến của đội ngũ nghiên cứu và phân tích tại thời điểm viết báo cáo. Những quan điểm này có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Báo cáo chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin tham khảo cho người dùng Phaata là các chủ hàng, doanh nghiệp xuất nhập khẩu, và các công ty vận tải và logistics. Tất cả mọi người toàn quyền quyết định và tự chịu rủi ro trong việc sử dụng các thông tin và tham khảo các nhận định trên báo cáo. Phaata tuyên bố miễn trách đối với bất kỳ thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp nào phát sinh từ việc sử dụng báo cáo này.

 

About the Author
Xem thêm
817
Khác
💥 FULFILLMENT CÓ THỰC SỰ GIÚP SELLER TIẾT KIỆM 30% CHI PHÍ? Bạn đang bước vào giai đoạn “nước rút” ...

INTERLOG CORP - CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN TIẾP VẬN QUỐC TẾ

1961
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
30 Ngày
New York, New York, New York, United States
Cước
206.411.400₫
/ 40HQ

GAMA INTERNATIONAL CORPORATION

2549
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
25 Ngày
Los Angeles, Los Angeles, California, United States
Cước
103.205.700₫
/ 20GP

CÔNG TY TNHH LBS LOGISTICS

2671
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
35 Ngày
Felixstowe, Suffolk, England, United Kingdom
Cước
72.773.250₫
/ 20GP

Compass Logistics

Membership Icon Premium
3959
Khác
Dear Sir/Madam, I hope you are doing well. I would like to introduce UP Transportation as your rel...

CÔNG TY TNHH UP TRANSPORTATION

Tìm Giá
Tìm Công Ty Logistics
Tìm Kho / Xưởng
Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Tìm kiếm

Chọn loại dịch vụ

Loại

Địa điểm

Diện tích kho

Giá thuê

Vì sao hàng nghìn doanh nghiệp tin dùng Phaata?

Phaata giúp doanh nghiệp tìm đúng nhà cung cấp logistics, so sánh dễ dàng và kết nối trực tiếp để tối ưu chi phí và thời gian.
100000+

NGƯỜI DÙNG/THÁNG

30000+

CHÀO GIÁ

10000+

YÊU CẦU BÁO GIÁ

1300+

CÔNG TY LOGISTICS

#1

CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM

5 Bước để có được báo giá tốt nhất

1

Tìm giá nhanh/Gửi yêu cầu báo giá

2

So sánh nhiều lựa chọn

3

Liên hệ nhanh với nhà cung cấp

4

Trao đổi & Chốt giá/dịch vụ

5

Quản lý & Đánh giá dịch vụ

Đường biển - Hàng container (FCL)

Xem thêm
42
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
45 Ngày Đi thẳng
Felixstowe i
  • 79.389.000₫ / 20'GP
  • 129.668.700₫ / 40'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KINH DOANH & TIẾP VẬN TÍN QUANG VIỆT NAM

Xem chi tiết
164
Ho Chi Minh i
30 Ngày Chuyển tải
Los Angeles i
  • 125.699.250₫ / 40'GP

Compass Logistics

Membership Icon Premium
Xem chi tiết
160
Hai Phong i
19 Ngày Chuyển tải
Karachi i
  • 42.737.745₫ / 40'HQ

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)

Xem chi tiết
272
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
38 Ngày Chuyển tải
Rotterdam i
  • 64.834.350₫ / 20'GP

CÔNG TY TNHH PEGASHIP

Xem chi tiết
363
Shenzhen i
2 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • 264.630₫ / 20'GP
  • 529.260₫ / 40'GP
  • 529.260₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ GREEN DRAGON VIỆT NAM

Xem chi tiết

Đường biển - Hàng lẻ (LCL)

Xem thêm
220
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
12 Ngày Đi thẳng
Nhava Sheva i
  • 0₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN SILVIET

Xem chi tiết
1.742
Ho Chi Minh i
3 Ngày Đi thẳng
Singapore i
  • Refund 2.910.930₫ /cbm

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BIỂN MINH NGUYÊN

Xem chi tiết
3.177
Tianjin i
7 Ngày Đi thẳng
Hai Phong (Hai Phong Port) i
  • 26.463₫ /cbm

CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH SAMSUNG SDS VIỆT NAM TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Xem chi tiết
3.437
Ho Chi Minh i
8 Ngày Đi thẳng
Port Klang i
  • 26.463₫ /cbm

CÔNG TY TNHH SEAIR LINKS

Xem chi tiết
3.024
Tianjin i
7 Ngày Đi thẳng
Hai Phong (Hai Phong Port) i
  • Refund 1.316.750₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN WR1 FREIGHT

Xem chi tiết

Hàng không - Hàng thông thường

Xem thêm
193
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
London(LHR) i
  • 26.463 ₫/kg

Globexair Ltd

Xem chi tiết
313
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Hong Kong(HKG) i
  • 82.035 ₫/kg

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FASTRANS

Xem chi tiết
321
Ho Chi Minh(SGN) i
4 Ngày Chuyển tải
Milan(MXP) i
  • 357.251 ₫/kg

Phoenix Logistics Vietnam - chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (Phoenix International Forwarding Vietnam )

Xem chi tiết
495
Ho Chi Minh(SGN) i
5 Ngày Chuyển tải
Atlanta(ATL) i
  • 211.704 ₫/kg

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)

Xem chi tiết
756
Ho Chi Minh(SGN) i
8 Ngày Chuyển tải
Tulsa(TUL) i
  • 224.936 ₫/kg

CÔNG TY TNHH SEA GLOBAL VIỆT NAM

Xem chi tiết

Đường sắt - Hàng container (FCL)

Xem thêm
134
Dong Nai (Trang Bom Station) i
4 Ngày Đi thẳng
Nghe An (Vinh Station) i
  • 17.968.377₫ / 40'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT

Xem chi tiết
4.664
Qingdao i
7 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 48.956.550₫ / 20'GP

Công ty TNHH T&M Forwarding

Xem chi tiết
4.471
Qingdao i
5 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 7.145.010₫ / 20'GP

ASIAN EXPRESS LINE VIETNAM ( AEL VIET NAM )

Xem chi tiết
4.294
Qingdao i
10 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 9.262.050₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS QUỐC TẾ V&T

Xem chi tiết
493.792
Ho Chi Minh i
3 Ngày Đi thẳng
Chongqing i
  • 11.236.500₫ / 20'GP
  • 14.982.000₫ / 40'GP
  • 14.982.000₫ / 40'HQ

SilverSea Co.,Ltd

Membership Icon Premium
Xem chi tiết

Đường bộ - Xe container (FCL)

Xem thêm
38.343
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
1 Ngày
Tan Phuoc i
  • 6.868.686₫ / 20'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT HQ

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BẢO KHANG

Xem chi tiết
87.189
Ho Chi Minh i
2 Ngày
Tay Ninh i
  • 6.500.000₫ / 40'RF
  • 6.500.000₫ / 40'RQ
  • 6.500.000₫ / 45'RQ

CÔNG TY CP PROSHIP

Membership Icon Premium
Xem chi tiết
158.268
Ho Chi Minh i
1 Ngày
Phnom Penh i
  • 18.997.200₫ / 20'GP
  • 18.997.200₫ / 40'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI CON ONG

Xem chi tiết
250.991
Nancheng(Dongguan) i
3 Ngày
Ha Noi i
  • 32.000.000₫ / 20'GP
  • 64.000.000₫ / 40'GP
  • 64.000.000₫ / 40'HQ
  • 64.000.000₫ / 45'HQ

Công ty Cổ phần phát triển thương mại Thuận Đạt Việt Nam

Xem chi tiết
273.873
Bangkok i
3 Ngày
Hai Phong i
  • 58.047.000₫ / 45'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ GIAO NHẬN THÁI HÀ

Xem chi tiết

Tìm giá nhanh

Giúp bạn tìm được giá tức thì chỉ với vài cú click.

Xem thêm

Yêu cầu báo giá

Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.

Xem thêm

Tìm dịch vụ HOT

Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.

Xem thêm

Tìm công ty logistics

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Kho Xưởng

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Trang chủ

Gửi yêu cầu

Tìm giá