2026-08-21 US West Coast
HCM-UWC 6,834 USD/FEU -4.68% Index 3,330 pts
2026-08-21 US East Coast
HCM-UEC 9,738 USD/FEU +3.58% Index 2,980 pts
2026-08-21 Northern Europe
HCM-NEU 4,567 USD/FEU -6.03% Index 3,143 pts
2026-08-21 Mediterranean
HCM-MED 5,043 USD/FEU -5.00% Index 2,755 pts
2026-08-21 China
HCM-CHN 82 USD/FEU -16.73% Index 964 pts
2026-08-21 Korea
HCM-KOR 325 USD/FEU +1.16% Index 1,091 pts
2026-08-21 Japan
HCM-JPN 486 USD/FEU -2.85% Index 1,570 pts
2026-08-21 Southeast Asia
HCM-SEA 312 USD/FEU +1.66% Index 1,594 pts
2026-08-21 Oceania
HCM-ANZ 4,731 USD/FEU +8.75% Index 7,487 pts
2026-08-21 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-08-21 South America
HCM-SAM 8,172 USD/FEU +21.34% Index 5,106 pts
2026-08-21 South Africa
HCM-ZAF 3,822 USD/FEU +2.57% Index 2,172 pts
2026-08-21 East & West Africa
HCM-EWA 5,386 USD/FEU +6.87% Index 1,372 pts
2026-08-21 Global
VCFI Composite Rate 4,664 USD/FEU -1.29% VCFI Composite Index 3,300 pts -0.81%
2026-08-21 US West Coast
HCM-UWC 6,834 USD/FEU -4.68% Index 3,330 pts
2026-08-21 US East Coast
HCM-UEC 9,738 USD/FEU +3.58% Index 2,980 pts
2026-08-21 Northern Europe
HCM-NEU 4,567 USD/FEU -6.03% Index 3,143 pts
2026-08-21 Mediterranean
HCM-MED 5,043 USD/FEU -5.00% Index 2,755 pts
2026-08-21 China
HCM-CHN 82 USD/FEU -16.73% Index 964 pts
2026-08-21 Korea
HCM-KOR 325 USD/FEU +1.16% Index 1,091 pts
2026-08-21 Japan
HCM-JPN 486 USD/FEU -2.85% Index 1,570 pts
2026-08-21 Southeast Asia
HCM-SEA 312 USD/FEU +1.66% Index 1,594 pts
2026-08-21 Oceania
HCM-ANZ 4,731 USD/FEU +8.75% Index 7,487 pts
2026-08-21 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-08-21 South America
HCM-SAM 8,172 USD/FEU +21.34% Index 5,106 pts
2026-08-21 South Africa
HCM-ZAF 3,822 USD/FEU +2.57% Index 2,172 pts
2026-08-21 East & West Africa
HCM-EWA 5,386 USD/FEU +6.87% Index 1,372 pts
2026-08-21 Global
VCFI Composite Rate 4,664 USD/FEU -1.29% VCFI Composite Index 3,300 pts -0.81%
Chọn loại dịch vụ

Tuesday, 11/08/2026, 12:08 (GMT +7)

711

Cập nhật thị trường vận tải và logistics quốc tế Tuần 32/2026 | Phaata

Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata cập nhật thị trường vận chuyển container và logistics quốc tế các tuyến Châu Á đi Bắc Mỹ, Châu Âu... trong Tuần 32 (từ ngày 03/8-09/8) năm 2026.

Phaata-market-update-week-32-2026

 

 

Mục lục

  1. Giá cước vận tải biển thế giới Tuần 32/2026

  2. Giá cước container tuyến Châu Á - Bắc Mỹ (Asia - North America)

  3. Giá cước container tuyến Châu Á - Châu Âu (Asia - Europe)

  4. Giá cước container tuyến Bắc Mỹ - Châu Á (Northern America - Asia)

  5. Giá cước container tuyến Bắc Âu - Châu Á (Northern Europe - Asia)

  6. Kết luận và khuyến nghị từ Phaata

 

1. Giá cước vận tải biển thế giới Tuần 32/2026

 

Chỉ số giá cước vận tải biển thế giới WCI của Drewry trong Tuần 32/2026 (từ ngày 03/8 đến 09/8/2026) tăng 0,99% so với tuần trước, lên mức 4.297 USD/FEU. 

 

chi-so-gia-cuoc-container-the-gioi-drewry-wci-tuan-32-2026

Giá cước container thế giới tổng hợp của Drewry Tuần 32/2026 (Ảnh: Phaata)

 

2. Giá cước container tuyến Châu Á - Bắc Mỹ (Asia - North America)

 

Về cung và cầu: 

Phục hồi công suất & Biến số thời tiết: Năng lực cung ứng tải trọng đã ghi nhận sự phục hồi và từng bước ổn định ở mức cao hơn so với bình quân tháng 7, hiện dao động quanh ngưỡng 88–90%. Tuy nhiên, các hoạt động hàng hải tại khu vực phía Đông Trung Quốc đang chịu tác động trực tiếp từ hoàn lưu bão. Biến số thời tiết cực đoan này đang gây ra tình trạng gián đoạn lịch trình, kéo theo hệ lụy lỡ nhịp kết nối chuyển tải và gây ùn ứ cục bộ tại một số cảng xếp hàng.

Diễn biến lực cầu & Áp lực từ Kênh đào Panama: Các dữ liệu dự báo cho thấy lực cầu sẽ tiếp tục duy trì đà tăng trưởng vững chắc trong suốt tháng 8, đặc biệt tập trung trên các chuỗi dịch vụ hướng đi Bờ Đông Hoa Kỳ (USEC) và Vịnh Mexico (US Gulf). Cùng lúc đó, các hạn chế khai thác tại Kênh đào Panama tiếp tục thu hẹp không gian tải hiện hữu. Trước áp lực từ các giới hạn trọng tải, các hãng tàu buộc phải áp dụng cơ chế sàng lọc và ưu tiên hàng hóa chặt chẽ hơn.

 

Diễn Biến Giá Cước:

Giá cước vận chuyển (Ocean Freight) từ Châu Á đến Bờ Tây Bắc Mỹ trong Tuần 32/2026 tăng 17,12% so với tuần trước, lên mức 6.949 USD/FEU. Mức giá này giảm 0,09% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

Thiết lập mặt bằng giá mới: Các hãng tàu đồng loạt triển khai Mức tăng giá chung (GRI) từ ngày 1/8. Với lực cầu thị trường vẫn duy trì ở mức cao, đợt điều chỉnh này đang hấp thụ tương đối tốt, qua đó thiết lập một mặt bằng cước mới trong ngắn hạn.

Phụ phí kỹ thuật: Phản ứng trước những hạn chế khai thác ngày càng gắt gao tại Kênh đào Panama, phần lớn các hãng tàu hiện đã chính thức tích hợp Phụ phí Kênh đào Panama (Panama Canal Surcharge) vào cấu trúc định phí.

Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata để cập nhật thông tin diễn biến thị trường chuyên sâu và nhanh chóng.

 

asia-north-america-freight-rate-update-week-32-2026

Giá cước vận chuyển Châu Á-Bắc Mỹ | Tuần 32/2026 (Ảnh: Phaata.com)

 

Cập nhật thuế quan của Hoa Kỳ:

 

1. Đề xuất mở rộng phạm vi Thuế Mục 232 đối với Cáp điện, Cần trục và Kim loại

Chuyển động chính sách: Cục Công nghiệp và An ninh Hoa Kỳ (BIS) vừa công bố thông báo trên Công báo Liên bang (Federal Register), đề xuất bổ sung một nhóm sản phẩm mới vào danh mục chịu thuế theo Mục 232. Mức thuế suất phổ biến được đề xuất là 25%, trong khi nhóm cần trục và máy móc nông nghiệp dự kiến áp dụng mức 15%.

Phạm vi tác động: Danh mục bổ sung trải rộng từ bột nhôm, nhạc cụ bằng đồng, linh kiện máy hàn, két sắt âm sàn, bình chữa cháy, linh kiện thiết bị trao đổi nhiệt, động cơ thủy lực, cần trục di động, khung nâng, một số dòng rơ-moóc cho đến các loại thùng chứa bằng thép chuyên dụng. Đáng chú ý, nhóm cáp dẫn điện (electric conductor cables) được dự báo chịu tác động lớn nhất, do mức thuế được áp trực tiếp trên toàn bộ giá trị khai báo của thành phẩm cáp.

Thời hạn phản hồi & Lưu ý mã HTS: Cổng tiếp nhận ý kiến đóng góp công khai của BIS sẽ mở đến hết ngày 27/8/2026. Các doanh nghiệp cần sớm đối chiếu danh mục mã HTSUS đang sử dụng, bởi một số mã trong danh sách đề xuất đã chịu mức thuế 25% đối với nhôm phái sinh theo Mục 232 kể từ ngày 6/4. Việc rà soát này giúp tránh tính trùng nghĩa vụ thuế phát sinh.

2. Điều chỉnh thuế suất: Sản phẩm bề mặt Thạch anh và Dược phẩm Anh Quốc

Biện pháp tự vệ Mục 201 cho đá thạch anh: Nhằm bảo vệ năng lực sản xuất trong nước, Nhà Trắng đã kích hoạt biện pháp tự vệ thương mại theo Mục 201 đối với một số dòng sản phẩm bề mặt thạch anh (áp dụng cho các mã HTS 6810.99.0020, 6810.99.0040 và 7020.00.6000). Cơ chế thuế suất theo hạn ngạch được áp dụng theo lộ trình 4 năm:

Trong hạn ngạch: Thuế suất khởi điểm ở mức 25% trong năm đầu tiên, sau đó giảm dần xuống 23%, 21% và 19% trong các năm tiếp theo.

Ngoài hạn ngạch: Thuế suất bắt đầu ở mức 50% trong năm đầu tiên và lần lượt giảm xuống 49%, 48% và 47% vào năm thứ tư.

Miễn thuế dược phẩm Anh: Ở chiều hướng thuận lợi hơn, mức thuế nhập khẩu đối với các dòng dược phẩm có bằng sáng chế có xuất xứ từ Vương quốc Anh đã chính thức được điều chỉnh từ 10% xuống 0%, có hiệu lực từ ngày 31/7.

3. Leo thang pháp lý Mục 301 và Phản ứng thương mại từ Trung Quốc

Mở rộng khiếu kiện cấp bang: Làn sóng tranh tụng liên quan đến thuế Mục 301 (liên quan đến quy định chống lao động cưỡng bức) tiếp tục gia tăng khi bang Oregon cùng một số bang khác chính thức đệ đơn lên Tòa án Thương mại Quốc tế (CIT). Động thái này đánh dấu sự tham gia của các chính quyền bang bên cạnh các vụ kiện hiện hữu từ khu vực doanh nghiệp tư nhân.

Động thái đối ứng: Trung Quốc cũng đã công bố các biện pháp đáp trả nhằm vào Hoa Kỳ, viện dẫn các sắc lệnh thuế theo Mục 301 và một loạt hạn chế kỹ thuật do Ủy ban Truyền thông Liên bang Hoa Kỳ (FCC) ban hành gần đây.

4. Siết chặt thực thi: Án phạt trốn thuế 5,15 triệu USD và Tuân thủ UFLPA

Chế tài xử phạt: Một nhà sản xuất đèn LED có trụ sở tại Đài Loan vừa chấp thuận nộp khoản phạt dân sự 5,15 triệu USD để dàn xếp các cáo buộc liên quan đến việc thiết lập mạng lưới trốn thuế nhập khẩu.

Xu hướng thanh tra chuỗi cung ứng: Vụ việc này, cùng với mức độ kiểm soát ngày càng chặt chẽ trong khuôn khổ Chương trình CTPAT và Đạo luật Ngăn chặn Lao động Cưỡng bức Duy Ngô Nhĩ (UFLPA), cho thấy các cơ quan thực thi Hoa Kỳ đang tăng cường kiểm tra trực tiếp chuỗi cung ứng nhằm phát hiện các hành vi gian lận xuất xứ và chuyển tải bất hợp pháp.

5. Cập nhật tiêu chuẩn vận hành từ CBP, FDA và USDA

Chương trình VQIP của FDA: Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA) sẽ đóng cổng tiếp nhận hồ sơ tham gia Chương trình Nhà nhập khẩu Đủ điều kiện Tự nguyện (VQIP) cho niên độ 2027 vào ngày 1/9. Các doanh nghiệp muốn tận dụng cơ chế thông quan nhanh cần hoàn tất thủ tục trước thời hạn này.

Cảnh báo nhập khẩu FDA: Ngày 4/8, FDA tiếp tục ban hành và cập nhật danh mục cảnh báo nhập khẩu đối với các nhóm hàng thuộc phạm vi quản lý chuyên ngành.

Thanh toán điện tử USDA APHIS: Cơ quan Thanh tra Sức khỏe Động Thực vật thuộc Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ (USDA APHIS) đã hoàn tất chuyển đổi sang phương thức thanh toán điện tử 100%, đồng thời chính thức ngừng tiếp nhận tiền mặt và séc giấy tại tất cả các cửa khẩu thông quan.

Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata để cập nhật thông tin diễn biến thị trường chuyên sâu và nhanh chóng.

 

3. Giá cước container tuyến Châu Á - Châu Âu (Asia - Europe)

 

Về cung và cầu: 

Điều phối tải trọng: Tỷ lệ hủy chuyến (blank sailings) trong tuần này đã giảm đáng kể, xuống khoảng 2,2%, so với mức 11,8% của tuần trước. Dữ liệu dự báo cho thấy tỷ lệ thu hồi công suất có thể tiếp tục giảm về 0% trong tuần tới. Tuy nhiên, doanh nghiệp chỉ nên xem các số liệu dự báo ngắn hạn này là chỉ báo định hướng để tham chiếu xu hướng vận động của thị trường, thay vì coi đây là mức công suất cố định.

Động lực sản lượng & Rủi ro hàng hải: Lực cầu cốt lõi trên toàn tuyến vẫn duy trì tương đối ổn định. Tuy nhiên, các động thái phong tỏa mới nhằm vào nhóm tàu có liên kết với Ả Rập Xê Út tiếp tục làm giảm triển vọng sớm khôi phục hải trình qua Kênh đào Suez. Hiện tại, phần lớn năng lực khai thác của các tàu cỡ lớn vẫn được duy trì trên hải trình vòng qua Mũi Hảo Vọng (Cape of Good Hope).

 

Diễn Biến Giá Cước:

Giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Châu Âu Tuần 32/2026 giảm 5,71% so với tuần trước, xuống mức 4.842 USD/FEU. Mức giá này giảm 10,99% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta. 

Điều chỉnh mặt bằng giá: Cước giao ngay (spot rates) trên hành lang Châu Á - Châu Âu đã bắt đầu ghi nhận nhịp điều chỉnh giảm nhẹ sau chuỗi nhiều tuần tăng liên tiếp. Trước diễn biến này, thay vì tiếp tục đẩy mặt bằng cước lên cao, các hãng vận tải đang tập trung duy trì kỷ luật công suất nhằm bảo vệ mặt bằng giá hiện tại và hạn chế nguy cơ cước giảm sâu.

Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata để cập nhật thông tin diễn biến thị trường chuyên sâu và nhanh chóng.

 

asia-north-europe-freight-rate-update-week-32-2026

Giá cước vận chuyển Châu Á-Châu Âu | Tuần 32/2026 (Ảnh: Phaata.com)

 

4. Giá cước container tuyến Bắc Mỹ - Châu Á (Northern America - Asia)

 

Giá cước vận chuyển từ Bắc Mỹ (Bờ Tây) đến Châu Á Tuần 32/2026 tăng 2,86% so với tuần trước, lên mức 683 USD/FEU. Mức giá này giảm 1,01% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

 

north-america-asia-freight-rate-update-week-32-2026

Giá cước vận chuyển Bắc Mỹ (Bờ Tây) - Châu Á | Tuần 32/2026 (Ảnh: Phaata.com)

 

5. Giá cước container tuyến Bắc Âu - Châu Á (Northern Europe - Asia)

 

Giá cước vận chuyển từ Bắc Âu đến Châu Á Tuần 32/2026 giảm 5,4% so với tuần trước, ở mức 263 USD/FEU. Mức giá này tăng 3,14% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

 

north-europe-asia-freight-rate-update-week-32-2026

Giá cước vận chuyển Bắc Âu -Châu Á | Tuần 32/2026 (Ảnh: Phaata.com)

 

6. Kết luận và khuyến nghị từ Phaata

 

Trong Tuần 32/2026, thị trường vận tải container toàn cầu ghi nhận sự phân hóa rõ nét giữa hai trục giao thương Đông - Tây chủ chốt. Mặc dù chỉ số cước tổng hợp WCI của Drewry nhích 0,99%, lên 4.297 USD/FEU, diễn biến thực tế cho thấy sự trái chiều đáng kể về mặt bằng cước và điều kiện khai thác trên từng tuyến:

Tuyến Xuyên Thái Bình Dương (Châu Á - Bắc Mỹ): Đợt áp dụng Mức tăng giá chung (GRI) từ ngày 1/8 đã được các hãng tàu triển khai đồng loạt, đẩy cước giao ngay đi Bờ Tây Hoa Kỳ tăng 17,12%, lên 6.949 USD/FEU. Giới hạn mớn nước tại Kênh đào Panama, kết hợp với thời tiết cực đoan và ảnh hưởng của hoàn lưu bão tại khu vực Đông Trung Quốc, đang tạo áp lực kép lên độ ổn định của lịch trình. Trong bối cảnh đó, các hãng tàu tiếp tục áp dụng chính sách sàng lọc và ưu tiên hàng hóa nghiêm ngặt theo điều kiện khai thác và trọng tải.

Tuyến Viễn Đông - Tây Âu: Trái lại, giá cước giao ngay trên tuyến này tiếp tục điều chỉnh giảm 5,71%, xuống 4.842 USD/FEU. Dù tỷ lệ hủy chuyến (blank sailings) đã giảm về 2,2%, các hãng tàu vẫn tập trung duy trì kỷ luật công suất nhằm bảo vệ mặt bằng giá hiện tại, trong bối cảnh các rủi ro an ninh mới nhằm vào nhóm tàu liên kết với Ả Rập Xê Út tiếp tục làm giảm khả năng sớm khôi phục hải trình qua Kênh đào Suez.

Môi trường pháp lý và thương mại Hoa Kỳ: Trọng tâm quản trị của các doanh nghiệp xuất nhập khẩu đang dịch chuyển mạnh sang vấn đề tuân thủ hải quan. Hàng loạt động thái siết chặt — từ đề xuất mở rộng thuế Mục 232, đặc biệt đối với nhóm cáp dẫn điện với mức thuế dự kiến 25%, cơ chế hạn ngạch thuế quan theo Mục 201 đối với sản phẩm bề mặt thạch anh, đến án phạt trốn thuế 5,15 triệu USD — cho thấy các cơ quan quản lý Hoa Kỳ (BIS, CBP, DOJ) đang tăng cường kiểm soát nguồn gốc xuất xứ và phòng ngừa gian lận thương mại.

 

Khuyến nghị từ Phaata

 

Quản trị quy trình Đặt chỗ (Booking) và Phân bổ tải trọng:

- Đối với tuyến Bắc Mỹ: Doanh nghiệp nên duy trì kế hoạch đặt chỗ trước từ 3 đến 4 tuần cho các lô hàng hướng về Bờ Đông (USEC) và Vịnh Mexico (US Gulf). Để hạn chế tác động từ các giới hạn khai thác và Phụ phí Kênh đào Panama, chủ hàng có thể chủ động cân nhắc phương án định tuyến thay thế qua cụm cảng Bờ Tây (USWC), kết hợp với dịch vụ đường sắt nội địa (IPI). Đối với các lô hàng cấp bách, việc cân nhắc các gói dịch vụ ưu tiên có thể giúp tăng khả năng bảo đảm không gian tải và thiết bị rỗng.

- Số hóa quy trình vận hành: Doanh nghiệp nên chủ động tìm kiếm và quản lý đối tác vận chuyển thông qua các nền tảng giao dịch logistics tập trung. Việc cập nhật và xử lý thông tin nhanh chóng không chỉ hỗ trợ đối chiếu giá cước, tăng tính minh bạch về chi phí thực tế mà còn nâng cao độ tin cậy trong quá trình giữ chỗ với các hãng vận tải.

Quản trị chuỗi cung ứng Tuyến Châu Âu:

- Tiếp tục lấy hải trình vòng qua Mũi Hảo Vọng làm cơ sở tiêu chuẩn để tính toán thời gian vận chuyển trong kế hoạch sản xuất và giao nhận, ít nhất cho đến hết Quý 3/2026.

- Chủ động cộng thêm biên độ thời gian dự phòng từ 7 đến 10 ngày nhằm hạn chế rủi ro chậm tiến độ sản xuất trong bối cảnh độ tin cậy lịch trình trên toàn tuyến đang suy giảm.

Kiểm soát rủi ro Tuân thủ Hải quan & Giá vốn (Customs & Compliance):

- Rà soát danh mục Mục 232: Các doanh nghiệp xuất khẩu sản phẩm kim loại, đặc biệt là nhóm cáp dẫn điện, cần sớm đối chiếu mã HTSUS thực tế với danh mục đề xuất của BIS trước hạn chót tiếp nhận ý kiến ngày 27/8/2026. Việc rà soát này giúp doanh nghiệp tính toán chính xác giá vốn hạ bãi (landed cost) và tránh ghi nhận trùng lặp nghĩa vụ thuế với các sắc thuế áp dụng đối với nhôm phái sinh hiện hành.

- Thực thi quy chuẩn chuyên ngành: Doanh nghiệp thuộc nhóm hàng thực phẩm và dược phẩm cần hoàn tất hồ sơ tham gia chương trình VQIP trước ngày 1/9/2026 để duy trì quyền lợi thông quan nhanh; đồng thời chuẩn hóa quy trình thanh toán phí kiểm dịch sang phương thức điện tử theo yêu cầu của USDA APHIS.

- Kiểm toán chuỗi cung ứng: Trước yêu cầu kiểm soát ngày càng chặt chẽ trong khuôn khổ UFLPA và CTPAT, doanh nghiệp cần rà soát kỹ các nhà cung ứng cấp 2 và cấp 3 (Tier 2 & Tier 3 suppliers), đồng thời lưu trữ đầy đủ hồ sơ chứng minh nguồn gốc nguyên vật liệu nhằm giảm thiểu nguy cơ phát sinh vấn đề liên quan đến chuyển tải bất hợp pháp.

Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên Phaata.com hoặc fanpage Phaata để cập nhật thông tin diễn biến thị trường một cách nhanh chóng.

 

Tìm giá Cước vận chuyển tại đây.
 
Tìm Công ty Logistics tại đây.

 

Xem thêm:

 

Nguồn: Phaata - Where Shippers & Logistics Providers Connect

► Tìm Cước vận chuyển & Công ty logsitics tốt hơn!

 

 

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Báo cáo này được viết bởi Sàn giao dịch logistics Phaata. Báo cáo được dựa trên các thông tin được thu thập từ các nguồn Phaata đánh giá là đáng tin cậy, tuy nhiên Phaata không chịu trách nhiệm về tính chính xác và đầy đủ của các thông tin này. Nhận định và quan điểm trong báo cáo thể hiện ý kiến của đội ngũ nghiên cứu và phân tích tại thời điểm viết báo cáo. Những quan điểm này có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Báo cáo chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin tham khảo cho người dùng Phaata là các chủ hàng, doanh nghiệp xuất nhập khẩu, và các công ty vận tải và logistics. Tất cả mọi người toàn quyền quyết định và tự chịu rủi ro trong việc sử dụng các thông tin và tham khảo các nhận định trên báo cáo. Phaata tuyên bố miễn trách đối với bất kỳ thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp nào phát sinh từ việc sử dụng báo cáo này.

About the Author
Xem thêm
176
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
15 Ngày
Nhava Sheva, Maharashtra, India
Cước
16.142.430₫
/ 20GP

Compass Logistics

Membership Icon Premium
531
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
25 Ngày
Sydney, New South Wales, Australia
Cước
49.485.810₫
/ 20GP

CÔNG TY TNHH PEGASHIP

3316
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
30 Ngày
New York, New York, New York, United States
Cước
206.411.400₫
/ 40HQ

GAMA INTERNATIONAL CORPORATION

4135
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
25 Ngày
Los Angeles, Los Angeles, California, United States
Cước
103.205.700₫
/ 20GP

CÔNG TY TNHH LBS LOGISTICS

4816
Khác
Dear Sir/Madam, I hope you are doing well. I would like to introduce UP Transportation as your rel...

CÔNG TY TNHH UP TRANSPORTATION

Tìm Giá
Tìm Công Ty Logistics
Tìm Kho / Xưởng
Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Tìm kiếm

Chọn loại dịch vụ

Loại

Địa điểm

Diện tích kho

Giá thuê

Vì sao hàng nghìn doanh nghiệp tin dùng Phaata?

Phaata giúp doanh nghiệp tìm đúng nhà cung cấp logistics, so sánh dễ dàng và kết nối trực tiếp để tối ưu chi phí và thời gian.
100000+

NGƯỜI DÙNG/THÁNG

30000+

CHÀO GIÁ

10000+

YÊU CẦU BÁO GIÁ

1300+

CÔNG TY LOGISTICS

#1

CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM

5 Bước để có được báo giá tốt nhất

1

Tìm giá nhanh/Gửi yêu cầu báo giá

2

So sánh nhiều lựa chọn

3

Liên hệ nhanh với nhà cung cấp

4

Trao đổi & Chốt giá/dịch vụ

5

Quản lý & Đánh giá dịch vụ

Đường biển - Hàng container (FCL)

Xem thêm
39
Ho Chi Minh i
25 Ngày Đi thẳng
Los Angeles i
  • 121.729.800₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH OLIVE  SUPPLY CHAIN TECHNOLOGY (VIỆT NAM)

Xem chi tiết
28
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
14 Ngày Đi thẳng
Nhava Sheva i
  • 15.877.800₫ / 20'GP

ICHIBAN GLOBAL LOGISTICS

Xem chi tiết
104
Hai Phong i
38 Ngày Đi thẳng
Santos i
  • 237.226.000₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH DNLSHIPPING CORPORATION

Xem chi tiết
164
Ho Chi Minh i
15 Ngày Đi thẳng
Nhava Sheva i
  • 16.142.430₫ / 20'GP

Compass Logistics

Membership Icon Premium
Xem chi tiết
234
Ho Chi Minh i
32 Ngày Đi thẳng
Felixstowe i
  • 67.480.650₫ / 20'GP
  • 105.852.000₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH NVD ASIA LOGISTICS VIỆT NAM

Xem chi tiết

Đường biển - Hàng lẻ (LCL)

Xem thêm
157
Ho Chi Minh i
20 Ngày Chuyển tải
Cebu City i
  • 132.315₫ /cbm

SEAIR LINKS

Xem chi tiết
378
Taichung i
8 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 6.165.879₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN IMAP LOGISTICS

Xem chi tiết
1.041
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
12 Ngày Đi thẳng
Nhava Sheva i
  • 0₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN SILVIET

Xem chi tiết
3.087
Ho Chi Minh i
3 Ngày Đi thẳng
Singapore i
  • Refund 2.910.930₫ /cbm

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BIỂN MINH NGUYÊN

Xem chi tiết
4.414
Tianjin i
7 Ngày Đi thẳng
Hai Phong (Hai Phong Port) i
  • 26.463₫ /cbm

CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH SAMSUNG SDS VIỆT NAM TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Xem chi tiết

Hàng không - Hàng thông thường

Xem thêm
766
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
London(LHR) i
  • 26.463 ₫/kg

Globexair Ltd

Xem chi tiết
1.613
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Hong Kong(HKG) i
  • 82.035 ₫/kg

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FASTRANS

Xem chi tiết
1.607
Ho Chi Minh(SGN) i
4 Ngày Chuyển tải
Milan(MXP) i
  • 357.251 ₫/kg

Phoenix Logistics Vietnam - chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (Phoenix International Forwarding Vietnam )

Xem chi tiết
1.734
Ho Chi Minh(SGN) i
8 Ngày Chuyển tải
Tulsa(TUL) i
  • 224.936 ₫/kg

CÔNG TY TNHH SEA GLOBAL VIỆT NAM

Xem chi tiết
1.717
Ho Chi Minh(SGN) i
1 Ngày Đi thẳng
Colombo(CMB) i
  • 502.797 ₫/kg

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI QUỐC TẾ GIA PHÚ

Xem chi tiết

Đường sắt - Hàng container (FCL)

Xem thêm
5
Ha Noi (Dong Anh Station) i
3 Ngày Đi thẳng
Binh Dinh (Dieu Tri Station) i
  • 18.074.229₫ / 40'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT

Xem chi tiết
5.852
Qingdao i
7 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 48.956.550₫ / 20'GP

Công ty TNHH T&M Forwarding

Xem chi tiết
5.642
Qingdao i
5 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 7.145.010₫ / 20'GP

ASIAN EXPRESS LINE VIETNAM ( AEL VIET NAM )

Xem chi tiết
5.459
Qingdao i
10 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 9.262.050₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS QUỐC TẾ V&T

Xem chi tiết
494.580
Ho Chi Minh i
3 Ngày Đi thẳng
Chongqing i
  • 11.236.500₫ / 20'GP
  • 14.982.000₫ / 40'GP
  • 14.982.000₫ / 40'HQ

SilverSea Co.,Ltd

Membership Icon Premium
Xem chi tiết

Đường bộ - Xe container (FCL)

Xem thêm
38.868
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
1 Ngày
Tan Phuoc i
  • 6.868.686₫ / 20'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT HQ

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BẢO KHANG

Xem chi tiết
88.846
Ho Chi Minh i
2 Ngày
Tay Ninh i
  • 6.500.000₫ / 40'RF
  • 6.500.000₫ / 40'RQ
  • 6.500.000₫ / 45'RQ

CÔNG TY CP PROSHIP

Membership Icon Premium
Xem chi tiết
159.888
Ho Chi Minh i
1 Ngày
Phnom Penh i
  • 18.997.200₫ / 20'GP
  • 18.997.200₫ / 40'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI CON ONG

Xem chi tiết
252.577
Nancheng(Dongguan) i
3 Ngày
Ha Noi i
  • 32.000.000₫ / 20'GP
  • 64.000.000₫ / 40'GP
  • 64.000.000₫ / 40'HQ
  • 64.000.000₫ / 45'HQ

Công ty Cổ phần phát triển thương mại Thuận Đạt Việt Nam

Xem chi tiết
275.132
Bangkok i
3 Ngày
Hai Phong i
  • 58.047.000₫ / 45'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ GIAO NHẬN THÁI HÀ

Xem chi tiết

Tìm giá nhanh

Giúp bạn tìm được giá tức thì chỉ với vài cú click.

Xem thêm

Yêu cầu báo giá

Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.

Xem thêm

Tìm dịch vụ HOT

Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.

Xem thêm

Tìm công ty logistics

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Kho Xưởng

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Trang chủ

Gửi yêu cầu

Tìm giá