2026-08-28 US West Coast
HCM-UWC 6,858 USD/FEU +0.36% Index 3,341 pts
2026-08-28 US East Coast
HCM-UEC 9,766 USD/FEU +0.28% Index 2,989 pts
2026-08-28 Northern Europe
HCM-NEU 4,273 USD/FEU -6.43% Index 2,941 pts
2026-08-28 Mediterranean
HCM-MED 4,983 USD/FEU -1.21% Index 2,722 pts
2026-08-28 China
HCM-CHN 112 USD/FEU +25.96% Index 1,313 pts
2026-08-28 Korea
HCM-KOR 325 USD/FEU 0.00% Index 1,091 pts
2026-08-28 Japan
HCM-JPN 490 USD/FEU +0.84% Index 1,583 pts
2026-08-28 Southeast Asia
HCM-SEA 348 USD/FEU +11.81% Index 1,783 pts
2026-08-28 Oceania
HCM-ANZ 4,571 USD/FEU -3.39% Index 7,233 pts
2026-08-28 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-08-28 South America
HCM-SAM 9,205 USD/FEU +12.64% Index 5,752 pts
2026-08-28 South Africa
HCM-ZAF 3,875 USD/FEU +1.38% Index 2,202 pts
2026-08-28 East & West Africa
HCM-EWA 5,335 USD/FEU -0.95% Index 1,359 pts
2026-08-28 Global
VCFI Composite Rate 4,680 USD/FEU +0.32% VCFI Composite Index 3,312 pts +0.36%
2026-08-28 US West Coast
HCM-UWC 6,858 USD/FEU +0.36% Index 3,341 pts
2026-08-28 US East Coast
HCM-UEC 9,766 USD/FEU +0.28% Index 2,989 pts
2026-08-28 Northern Europe
HCM-NEU 4,273 USD/FEU -6.43% Index 2,941 pts
2026-08-28 Mediterranean
HCM-MED 4,983 USD/FEU -1.21% Index 2,722 pts
2026-08-28 China
HCM-CHN 112 USD/FEU +25.96% Index 1,313 pts
2026-08-28 Korea
HCM-KOR 325 USD/FEU 0.00% Index 1,091 pts
2026-08-28 Japan
HCM-JPN 490 USD/FEU +0.84% Index 1,583 pts
2026-08-28 Southeast Asia
HCM-SEA 348 USD/FEU +11.81% Index 1,783 pts
2026-08-28 Oceania
HCM-ANZ 4,571 USD/FEU -3.39% Index 7,233 pts
2026-08-28 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-08-28 South America
HCM-SAM 9,205 USD/FEU +12.64% Index 5,752 pts
2026-08-28 South Africa
HCM-ZAF 3,875 USD/FEU +1.38% Index 2,202 pts
2026-08-28 East & West Africa
HCM-EWA 5,335 USD/FEU -0.95% Index 1,359 pts
2026-08-28 Global
VCFI Composite Rate 4,680 USD/FEU +0.32% VCFI Composite Index 3,312 pts +0.36%
Chọn loại dịch vụ

Thursday, 31/10/2019, 10:11 (GMT +7)

884

Đảm bảo tuân thủ quy định nhập khẩu hàng hóa

Tại Mỹ, các doanh nghiệp vận chuyển hàng hóa vào nội địa không những cần phải thành thạo về các quy đinh của Cục Hải quan và Biên phòng Hoa Kỳ (U.S CBP), mà còn phải liên tục nỗ lực để thay đổi theo luật lệ.

Paul Rasmussen, giám đốc điều hành của Zepol - một đơn vị cung ứng công cụ thương mại toàn cầu tại tiểu bang Minnesota của Hoa Kỳ, đã đưa ra những lời khuyên cho việc đảm bảo tuân thủ quy định nhập khẩu hàng hóa cho các chuyến hàng nhập khẩu của doanh nghiệp.

1. Hiểu biết về ACE (Môi trường thương mại tự động).

Hoàn thành vào tháng 12/2016, Môi trường thương mại tự động (Automated Commercial Environment – ACE) của Cục Hải quan và Biên phòng Hoa Kỳ đã trở thành hệ thống chính mà qua đó các cộng đồng thương mại thông báo về tình hình xuất nhập khẩu, và chính phủ xác định được tính chấp nhận được của chúng. Bắt đầu sử dụng các đặc tính của ACE ngay bây giờ để luôn luôn dẫn đầu thị trường.

2. Hiểu rõ về Biểu thuế nhập khẩu của Hoa Kỳ (HTS).

Một mã code HTS bao gồm 10 chữ số mã sản phẩm của CBP ấn định từng sản phẩm dựa trên tên, cách thức sử dụng và nguyên vật liệu trên phần hướng dẫn sử dụng của nó. Những mã code này xác định mức thuế suất và thuế cho các sản phẩm đã được thương mại hóa.

3. Hiểu rõ bản chất thật sự của sản phẩm cả bên trong lẫn bên ngoài.

Bản chất sản phẩm của doanh nghiệp có thể ảnh hưởng tới sự phân loại HTS của nó. Lấy ví dụ, Cục Hải quan và Biên phòng Hoa Kỳ phân loại sản phẩm thạch anh là “một vật thể có bề mặt là thạch anh” - với mức thuế suất 6.6%, hơn là một phụ kiện mà bị đánh thuế cao hơn 14.6%.

4. Lựa chọn mã code HTS chính xác.

Đừng tìm cách lách luật. Ấn định một mã code phân loại không chính xác vì biểu thuế và thuế suất của nó rẻ hơn có thể phải chịu phạt lên đến 48% giá trị hàng hóa.

5. Cập nhật định kỳ bộ phân loại HTS.

Một số đơn vị nhập khẩu gắn bó với một bộ phân loại HTS dài hạn an toàn và chính xác, nhưng phải tốn chi phí để theo kịp các sửa đổi của mức thuế suất. Bạn có thể mất đi cơ hội có được một mức thuế thấp hơn hoặc thậm chí hợp đồng thương mại miễn phí. Và Cục Hải quan và Biên Phòng Hoa Kỳ luôn cải tiến phân loại sản phẩm, vì thế mã code mà bạn lựa chọn 2 năm về trước có thể không còn hiệu lực hoặc thậm chí không còn tồn tại ở thời điểm hiện tại.

6. Theo dõi/giám sát các mức độ hạn ngạch.

Hãy xác định xem sản phẩm của bạn có phải chịu một hạn ngạch tuyệt đối – mà nó giới hạn tải trọng/khối lượng của một loại hàng hóa cụ thể mà có thể được phép xuất khẩu, hoặc hạn ngạch theo tỷ lệ phần trăm – giới hạn hạn mức mà một loại sản phẩm được phép xuất khẩu với một mức thuế thấp hơn. Nếu có bất kỳ một hạn chế nào đó, phải ý thức được bao nhiêu hàng hóa của bạn đã được nhập khẩu trong khoảng thời gian của hạn ngạch. Theo dõi/giám sát mức độ này và tỷ lệ lấp đầy sẽ giúp bạn lên kế hoạch cho khối lượng/tỷ trọng nhập khẩu trong tương lai và tiết kiệm chi phí.

7. Tuân thủ luật lệ.

Cục Hải quan và Biên phòng Hoa Kỳ công bố quyết định phân loại và bộ lọc dựa trên đơn xin và câu hỏi của các đơn vị nhập khẩu. Hãy kiểm tra chúng, cùng với những bức thư và quyết định của Cục Thương mại Quốc tế (ITA) định kỳ hàng tháng.

8. Kiểm tra kỹ phân loại môi giới hải quan của bạn.

Sử dụng môi giới hải quan là một lựa chọn tuyệt vời, thế nhưng cho phép họ phân loại sản phẩm mà doanh nghiệp không kiểm tra lại là một ý kiến tồi. Giả sử một nhà môi giới quyết định phân loại sản phẩm của bạn vào một hạng mục, thế nhưng Cục Hải quan và Biên phòng Hoa Kỳ quyết định rằng nó thuộc về hạng mục khác, thì doanh nghiệp của bạn sẽ phải chịu trách nhiệm về nhầm lẫn trong phân loại này, chứ không phải là nhà môi giới.

9. Cân nhắc việc sử dụng một khu vực thương mại tự do (Foreign Trade Zone – FTZ).

Nếu như sản phẩm của bạn hiện không có mặt tại Mỹ, hoặc doanh nghiệp của bạn hiện không chính thức nhập khẩu, bạn có thể hưởng lợi từ việc sử dụng một khu vực thương mại tự do – một khu vực thương mại cụ thể phục vụ cho việc lưu trữ sản phầm mà không thanh toán hải quan và được miễn thuế. Bạn có thể lưu trữ hàng hóa và chờ đợi cho các cấp hạn ngạch để mở cửa hoạt động trở lại, hoặc hoàn thành quá trình lắp ráp sản phẩm, sau đó chi trả phần thuế của thành phẩm, phần thuế này có thể thấp hơn thuế của sản phẩm dở dang.

10. Tham khảo ý kiến chuyên gia.

Một chuyên gia về luật thương mại có thể đưa ra lời khuyên và giá trị giáo dục vô giá.

(Nguồn: Phaata.com - Theo: Inboundlogistics)

About the Author
Xem thêm
782
FCL
Hai Phong, Hai Phong, Vietnam
26 Ngày
Los Angeles, Los Angeles, California, United States
Cước
133.902.780₫
/ 40HQ

CÔNG TY TNHH TIẾP VẬN TOÀN CẦU KM

1230
FCL
Hai Phong, Hai Phong, Vietnam
3 Ngày
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
Cước
7.409.640₫
/ 20GP

GAMA INTERNATIONAL CORPORATION

3440
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
30 Ngày
Barcelona, Barcelona, Catalunya(Catalonia), Spain
Cước
90.503.460₫
/ 20GP

Compass Logistics

Membership Icon Premium
6345
FCL
Qingdao, Qingdao, Shandong, China
8 Ngày
Hai Phong, Hai Phong, Vietnam
Cước
8.153.000₫
/ 20GP

CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN INTERCARGO

5747
Khác
 Ưu đãi đặc biệt dành cho khách hàng mới tại InterLOG! Bạn đang cần một giải pháp fulfillment giúp ...

INTERLOG CORP - CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN TIẾP VẬN QUỐC TẾ

Tìm Giá
Tìm Công Ty Logistics
Tìm Kho / Xưởng
Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Tìm kiếm

Chọn loại dịch vụ

Loại

Địa điểm

Diện tích kho

Giá thuê

Vì sao hàng nghìn doanh nghiệp tin dùng Phaata?

Phaata giúp doanh nghiệp tìm đúng nhà cung cấp logistics, so sánh dễ dàng và kết nối trực tiếp để tối ưu chi phí và thời gian.
100000+

NGƯỜI DÙNG/THÁNG

30000+

CHÀO GIÁ

10000+

YÊU CẦU BÁO GIÁ

1300+

CÔNG TY LOGISTICS

#1

CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM

5 Bước để có được báo giá tốt nhất

1

Tìm giá nhanh/Gửi yêu cầu báo giá

2

So sánh nhiều lựa chọn

3

Liên hệ nhanh với nhà cung cấp

4

Trao đổi & Chốt giá/dịch vụ

5

Quản lý & Đánh giá dịch vụ

Đường biển - Hàng container (FCL)

Xem thêm
44
Ho Chi Minh i
30 Ngày Chuyển tải
Fos sur Mer i
  • 103.205.700₫ / 20'GP
  • 137.607.600₫ / 40'HQ

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)

Xem chi tiết
242
Shenzhen i
2 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • 132.315₫ / 20'GP
  • 264.630₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ GREEN DRAGON VIỆT NAM

Xem chi tiết
1.027
Hai Phong i
60 Ngày Chuyển tải
Savannah i
  • 245.047.380₫ / 20'GP
  • 305.912.280₫ / 40'GP
  • 305.912.280₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH TIẾP VẬN TOÀN CẦU KM

Xem chi tiết
1.407
Ho Chi Minh i
30 Ngày Chuyển tải
Khor Al Fakkan i
  • 112.586.900₫ / 20'GP
  • 138.769.900₫ / 40'GP
  • 138.769.900₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ TIẾP VẬN TOÀN CẦU

Xem chi tiết
1.487
Ho Chi Minh i
1 Ngày Đi thẳng
Nhava Sheva i
  • 19.847.250₫ / 20'GP
  • 22.493.550₫ / 40'GP
  • 22.493.550₫ / 40'HQ

PACIFIC AIRLIFT (VIETNAM) CO., LTD

Xem chi tiết

Đường biển - Hàng lẻ (LCL)

Xem thêm
742
Hai Phong i
3 Ngày Đi thẳng
Shekou i
  • Refund 526.000₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN INTERCARGO

Xem chi tiết
1.372
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
21 Ngày Đi thẳng
Los Angeles i
  • 2.117.040₫ /cbm

Seinologix

Xem chi tiết
1.498
Busan i
8 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh i
  • 0₫ /cbm

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ HÀNG HÓA PUMBA

Xem chi tiết
1.948
Ho Chi Minh i
20 Ngày Chuyển tải
Cebu City i
  • 132.315₫ /cbm

SEAIR LINKS

Xem chi tiết
1.878
Taichung i
8 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 6.165.879₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN IMAP LOGISTICS

Xem chi tiết

Hàng không - Hàng thông thường

Xem thêm
595
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Mumbai(BOM) i
  • 118.215 ₫/kg

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FASTRANS

Xem chi tiết
2.316
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
London(LHR) i
  • 26.463 ₫/kg

Globexair Ltd

Xem chi tiết
3.449
Ho Chi Minh(SGN) i
4 Ngày Chuyển tải
Milan(MXP) i
  • 357.251 ₫/kg

Phoenix Logistics Vietnam - chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (Phoenix International Forwarding Vietnam )

Xem chi tiết
3.496
Ho Chi Minh(SGN) i
8 Ngày Chuyển tải
Tulsa(TUL) i
  • 224.936 ₫/kg

CÔNG TY TNHH SEA GLOBAL VIỆT NAM

Xem chi tiết
2.617
Ho Chi Minh(SGN) i
1 Ngày Đi thẳng
Colombo(CMB) i
  • 502.797 ₫/kg

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI QUỐC TẾ GIA PHÚ

Xem chi tiết

Đường sắt - Hàng container (FCL)

Xem thêm
74
Ha Noi (Dong Anh Station) i
2 Ngày Đi thẳng
Da Nang (Kim Lien Station) i
  • 16.221.819₫ / 40'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT

Xem chi tiết
7.739
Qingdao i
7 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 48.956.550₫ / 20'GP

Công ty TNHH T&M Forwarding

Xem chi tiết
7.385
Qingdao i
5 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 7.145.010₫ / 20'GP

ASIAN EXPRESS LINE VIETNAM ( AEL VIET NAM )

Xem chi tiết
7.067
Qingdao i
10 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 9.262.050₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS QUỐC TẾ V&T

Xem chi tiết
495.377
Ho Chi Minh i
3 Ngày Đi thẳng
Chongqing i
  • 11.236.500₫ / 20'GP
  • 14.982.000₫ / 40'GP
  • 14.982.000₫ / 40'HQ

SilverSea Co.,Ltd

Membership Icon Premium
Xem chi tiết

Đường bộ - Xe container (FCL)

Xem thêm
40.241
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
1 Ngày
Tan Phuoc i
  • 6.868.686₫ / 20'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT HQ

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BẢO KHANG

Xem chi tiết
93.554
Ho Chi Minh i
2 Ngày
Tay Ninh i
  • 6.500.000₫ / 40'RF
  • 6.500.000₫ / 40'RQ
  • 6.500.000₫ / 45'RQ

CÔNG TY CP PROSHIP

Membership Icon Premium
Xem chi tiết
164.332
Ho Chi Minh i
1 Ngày
Phnom Penh i
  • 18.997.200₫ / 20'GP
  • 18.997.200₫ / 40'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI CON ONG

Xem chi tiết
256.887
Nancheng(Dongguan) i
3 Ngày
Ha Noi i
  • 32.000.000₫ / 20'GP
  • 64.000.000₫ / 40'GP
  • 64.000.000₫ / 40'HQ
  • 64.000.000₫ / 45'HQ

Công ty Cổ phần phát triển thương mại Thuận Đạt Việt Nam

Xem chi tiết
278.753
Bangkok i
3 Ngày
Hai Phong i
  • 58.047.000₫ / 45'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ GIAO NHẬN THÁI HÀ

Xem chi tiết

Tìm giá nhanh

Giúp bạn tìm được giá tức thì chỉ với vài cú click.

Xem thêm

Yêu cầu báo giá

Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.

Xem thêm

Tìm dịch vụ HOT

Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.

Xem thêm

Tìm công ty logistics

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Kho Xưởng

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Trang chủ

Gửi yêu cầu

Tìm giá