2026-08-21 US West Coast
HCM-UWC 6,834 USD/FEU -4.68% Index 3,330 pts
2026-08-21 US East Coast
HCM-UEC 9,738 USD/FEU +3.58% Index 2,980 pts
2026-08-21 Northern Europe
HCM-NEU 4,567 USD/FEU -6.03% Index 3,143 pts
2026-08-21 Mediterranean
HCM-MED 5,043 USD/FEU -5.00% Index 2,755 pts
2026-08-21 China
HCM-CHN 82 USD/FEU -16.73% Index 964 pts
2026-08-21 Korea
HCM-KOR 325 USD/FEU +1.16% Index 1,091 pts
2026-08-21 Japan
HCM-JPN 486 USD/FEU -2.85% Index 1,570 pts
2026-08-21 Southeast Asia
HCM-SEA 312 USD/FEU +1.66% Index 1,594 pts
2026-08-21 Oceania
HCM-ANZ 4,731 USD/FEU +8.75% Index 7,487 pts
2026-08-21 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-08-21 South America
HCM-SAM 8,172 USD/FEU +21.34% Index 5,106 pts
2026-08-21 South Africa
HCM-ZAF 3,822 USD/FEU +2.57% Index 2,172 pts
2026-08-21 East & West Africa
HCM-EWA 5,386 USD/FEU +6.87% Index 1,372 pts
2026-08-21 Global
VCFI Composite Rate 4,664 USD/FEU -1.29% VCFI Composite Index 3,300 pts -0.81%
2026-08-21 US West Coast
HCM-UWC 6,834 USD/FEU -4.68% Index 3,330 pts
2026-08-21 US East Coast
HCM-UEC 9,738 USD/FEU +3.58% Index 2,980 pts
2026-08-21 Northern Europe
HCM-NEU 4,567 USD/FEU -6.03% Index 3,143 pts
2026-08-21 Mediterranean
HCM-MED 5,043 USD/FEU -5.00% Index 2,755 pts
2026-08-21 China
HCM-CHN 82 USD/FEU -16.73% Index 964 pts
2026-08-21 Korea
HCM-KOR 325 USD/FEU +1.16% Index 1,091 pts
2026-08-21 Japan
HCM-JPN 486 USD/FEU -2.85% Index 1,570 pts
2026-08-21 Southeast Asia
HCM-SEA 312 USD/FEU +1.66% Index 1,594 pts
2026-08-21 Oceania
HCM-ANZ 4,731 USD/FEU +8.75% Index 7,487 pts
2026-08-21 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-08-21 South America
HCM-SAM 8,172 USD/FEU +21.34% Index 5,106 pts
2026-08-21 South Africa
HCM-ZAF 3,822 USD/FEU +2.57% Index 2,172 pts
2026-08-21 East & West Africa
HCM-EWA 5,386 USD/FEU +6.87% Index 1,372 pts
2026-08-21 Global
VCFI Composite Rate 4,664 USD/FEU -1.29% VCFI Composite Index 3,300 pts -0.81%
Chọn loại dịch vụ

Sunday, 08/08/2021, 23:35 (GMT +7)

29182

Top 10 cảng biển lớn nhất Châu Âu năm 2020

Ngoài bộ ba cảng container lớn nhất ở Châu Âu là Rotterdam, Antwerp và Hamburg, còn có nhiều cảng lớn khác cũng đang phát triển tạo thành các cửa ngõ chính cho chuỗi cung ứng châu Âu và toàn cầu.

top-10-cang-bien-lon-nhat-chau-au 2020

Top 10 cảng biển lớn nhất Châu Âu năm 2020 (Ảnh: Phaata)

 

Danh sách Top 10 các cảng container lớn và nhộn nhịp nhất ở châu Âu năm 2020 như sau:

 

1. Cảng Rotterdam, Hà Lan (Port of Rotterdam)

 

cang-rotterdam

Cảng Rotterdam (Ảnh: Port of Rotterdam)

 

Cảng Rotterdam đạt sản lượng khai thác hơn 14,3 triệu TEU trong năm 2020 ( giảm 3,2% so với năm 2019)

Cảng Rotterdam cho đến nay là cảng lớn nhất và nhộn nhịp nhất ở châu Âu và là cảng lớn thứ 11 trên thế giới, với sản lượng xếp dỡ 14.349.446 TEU trong năm 2020.

Với khoảng 42 chuyến tàu vận tải tuyến xa mỗi tuần và hơn 100 dịch vụ vận chuyển trực tiếp tiếp (direct services) đến khoảng 200 cảng trên khắp thế giới, cảng Hà Lan cũng là trung tâm trung chuyển lớn nhất ở châu Âu.

Cảng Rotterdam được xem là trung tâm vận chuyển container rỗng của Châu Âu, với các bãi container có diện tích hơn 485.622 m2 và chuyên mua bán container, kiểm tra, giám định, vệ sinh và sửa chữa.


2. Cảng Antwerp, Bỉ (Port of Antwerp)

 

cảng Antwerp

Cảng Antwerp (Ảnh: Nieuwsblad)

 

Cảng Antwerp đạt sản lượng khai thác hơn 12 triệu TEU trong năm 2020 (tăng 1,4% so với năm 2019)

Với tổng sản lượng hàng hóa thông qua là 12.031.469TEU trong năm 2020, Cảng Antwerp là một trong số ít các cảng châu Âu đạt được xu hướng tăng trong thời kỳ khủng hoảng đại dịch.

Cảng châu Âu nhộn nhịp lớn thứ hai này tạo thành một cửa ngõ vào châu lục vì 60% sức mua của châu Âu nằm trong bán kính 500 km từ Antwerp.

Cảng Antwerp bao gồm năm bến cảng container nước sâu. Cảng Antwerp có năng suất cao nhất ở châu Âu với trung bình lên đến 40 moves/cẩu/giờ.


3. Cảng Hamburg, Đức (Port of Hamburg)

 

Cảng Hamburg

Cảng Hamburg (Ảnh: Container Management)

 

Cảng Hamburg đạt sản lượng khai thác hơn 8,5 triệu TEU trong năm 2020 (giảm 7,9% so với năm 2019)

Cảng Hamburg là cảng container lớn thứ 18 trên thế giới, xếp dỡ 8,527,000 triệu TEU trong năm 2020.

Cảng Hamburg bao gồm bốn bến cảng container, tất cả đều do nhà khai thác Hamburger Hafen und Logistik AG (HHLA) của Đức điều hành, với lượng hàng hóa container chiếm 70% tổng sản lượng hàng thông qua cảng trong năm ngoái.

Cảng Hamburg cũng cung cấp các kết nối giao thông quan trọng đến lục địa Châu Âu với hơn 2.000 chuyến tàu hàng tuần.


4. Cảng Piraeus, Hy Lạp (Port of Piraeus)

 

Cảng Piraeus

Cảng Piraeus (Ảnh: Xinhua)

 

Cảng Piraeus đạt sản lượng khai thác hơn 5,4 triệu TEU trong năm 2020 (giảm 3,8% so với năm 2019)

Cảng Piraeus trở thành trung tâm cảng container lớn nhất ở Địa Trung Hải, công suất lớn thứ 4 ở châu Âu và xếp thứ 26 trên toàn thế giới, xếp dỡ 5,437,000 TEU trong năm 2020. Cảng có sức chứa tổng cộng khoảng 7,2 triệu TEU.

Nằm ở ngã tư của châu Âu, châu Á và châu Phi với lối đi trực tiếp đến Địa Trung Hải, Biển Đen và Adriatic, Cảng Piraeus đóng một vai trò quan trọng trong giao thương hàng hải quốc tế.

COSCO - hãng vận tải biển khổng lồ của Trung Quốc - là chủ sở hữu của cảng Hy Lạp từ năm 2010 và sự tham gia của hãng đã làm tăng sản lượng container của cảng Piraeus lên 296% so với số liệu năm 2007 với số liệu mới nhất.

 

5. Cảng Valencia, Tây Ban Nha (Port of Valencia)

 

Cảng Valencia

Cảng Valencia (Ảnh: Port of Valencia)

 

Cảng Valencia đạt sản lượng khai thác hơn 5,4 triệu TEU trong năm 2020 (giảm 0,5% so với năm 2019)

Cảng vụ Valencia (Port Authority of Valencia - PAV), còn có tên là Valencia Port, quản lý ba cảng thuộc sở hữu nhà nước là Valencia, Sagunto và Gandía dài 80 km trên bờ biển phía Đông của Tây Ban Nha và được xếp hạng là cảng nhộn nhịp lớn thứ 5 ở châu Âu, đã khai thác 5.428.307TEU trong năm 2020.

Cảng Valencia có cơ sở hạ tầng vận tải đa phương thức là một cửa ngõ đến Nam Âu và các thành phố lớn của Tây Ban Nha bằng đường sắt và đường cao tốc. Cảng Valencia phân phối hàng hóa trên bán kính 2.000 km, ở cả các nước châu Âu và Bắc Phi, đại diện cho thị trường 270 triệu người tiêu dùng.

Như có thể dễ dàng nhận thấy, cảng Valencia của Tây Ban Nha đã thu hẹp khoảng cách với cảng Piraeus do sản lượng container giảm nhẹ hơn trong năm ngoái.

 

6. Cảng Algeciras, Tây Ban Nha (Port of Algeciras)

 

Cảng Algeciras

Cảng Algeciras (Ảnh: Port of Algeciras) 

 

Cảng Algeciras đạt sản lượng khai thác hơn 5,1 triệu TEU trong năm 2020 (giảm 0,4% so với năm 2019)

Cảng Algeciras là cảng lớn thứ hai của Tây Ban Nha và là cảng nhộn nhịp lớn thứ sáu ở châu Âu với sản lượng 5.107.873TEU trong năm 2020.

Bao gồm một số cơ sở hạ tầng hàng hải nằm rải rác khắp Vịnh Gibraltar, Algeciras là cảng châu Âu gần lục địa châu Phi nhất.

Với các dịch vụ từ khắp nơi trên thế giới, cảng Iberia là một trong những cảng phát triển nhanh nhất ở châu Âu, trong khi các bến cảng APM và Total Terminal International (TTI) của cảng có thể tiếp nhận các tàu có công suất trên 18.000TEU.


7. Cảng Bremen - Bremerhaven, Đức (Port of Bremen / Bremerhaven)

 

Cảng Bremen

Cảng Bremen (Ảnh: Bremen Port) 

 

Cảng Bremen đạt sản lượng khai thác hơn 4,7 triệu TEU trong năm 2020 (giảm 1,8% so với năm 2019)

Các cảng của Bremen, bao gồm các cảng thương mại ở Bremen và ở Bremerhaven, đã khai thác 4.771.000 TEU trong năm 2020, xếp ở vị trí thứ bảy trong số các cảng biển lớn nhất châu Âu.

Với tổng cộng 14 bến cảng cho tàu container lớn và một tuyến đường sắt mà một nửa số container đang được vận chuyển vào nội địa, là những yếu tố chính khiến hai cảng này trở thành một địa điểm thích hợp cho các chuyến tàu trung chuyển.

Nhóm cảng này được quản lý bởi công ty của Đức, Bremen Ports GmbH & Co. KG.


8. Cảng Felixstowe, Vương quốc Anh (Port of Felixstowe)

 

Cảng Felixstowe

Cảng Felixstowe (Ảnh: Port of Felixstowe)

 

Cảng Felixstowe đạt sản lượng khai thác hơn 3,7 triệu TEU trong năm 2019 (chưa có số liệu năm 2020)

Cảng Felixstowe là cảng hàng đầu của Vương quốc Anh trong hơn 30 năm và là cảng lớn thứ tám ở châu Âu trong những năm qua, xếp dỡ 3,778,000 triệu TEU trong năm 2019.

Cảng Felixstowe, được vận hành bởi Hutchison Ports, đóng một vai trò quan trọng trong việc giữ cho thương mại của Anh phát triển khi các tuyến đường sắt và đường bộ kết nối cảng với các trung tâm phân phối ở Midlands và vị trí của cảng cho phép tiếp cận trực tiếp các cảng khác của châu Âu.

Cảng của Vương quốc Anh nổi tiếng với hoạt động khử cacbon khi cảng được trang bị 22 cần cẩu giàn (RTG) sử dụng ít nhiên liệu hơn tới 40% so với các máy móc tiêu chuẩn.


9. Cảng Gioia Tauro, Ý (Port of Gioia Tauro)

 

Cảng Gioia Tauro

Cảng Gioia Tauro (Ảnh: Port of Gioia Tauro)

 

Cảng Gioia Tauro đạt sản lượng khai thác hơn 3,1 triệu TEU trong năm 2020 (tăng 26,6% so với năm 2019)

Với việc công ty Terminal Investment Limited (TiL) là chủ sở hữu hoàn toàn của Cảng container Medcenter (MCT) tại Gioia Tauro, cảng đã ghi nhận mức tăng trưởng lớn nhất trong tất cả các cảng châu Âu trong năm đại dịch 2020.

Với tổng sản lượng thông qua 3.193.360 TEU, cảng lớn nhất của Ý được xếp hạng ở vị trí thứ 9 trong số các cảng lớn nhất ở châu Âu, cải thiện hơn từ vị trí thứ 13 trong năm 2019.

Với diện tích lớn, cảng Gioia Tauro có khả năng tiếp nhận các tàu xuyên đại dương quá cảnh ở Địa Trung Hải.

 

10. Cảng Barcelona, Tây Ban Nha (Port of Barcelona)

 

cảng Barcelona

Cảng Barcelona (Ảnh: Port of Barcelona)

 

Cảng Barcelona đạt sản lượng khai thác hơn 2,9 triệu TEU trong năm 2020 (giảm -11% so với năm 2019)

Mặc dù là cảng lớn thứ ba của Tây Ban Nha và có sản lượng sụt giảm 11% so với năm 2019, nhưng Cảng Barcelona vẫn giữ vị trí trong top 10 các cảng lớn nhất của châu Âu, với sản lượng khai thác 2.958.040TEU trong năm 2020.

Cảng ở Catalonia bao gồm hai bến cảng container với đường bến dài hơn 3.000 mét và cung cấp khoảng 100 dịch vụ vận tải đến 200 cảng trên năm lục địa.

 

Nguồn: Phaata.com (Theo ContainerNews)

Phaata.com - Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên Việt Nam

► Nơi Chủ hàng & Công ty logistics kết nối nhanh nhất!

 

About the Author
Xem thêm
260
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
15 Ngày
Nhava Sheva, Maharashtra, India
Cước
16.142.430₫
/ 20GP

Compass Logistics

Membership Icon Premium
659
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
25 Ngày
Sydney, New South Wales, Australia
Cước
49.485.810₫
/ 20GP

CÔNG TY TNHH PEGASHIP

31
Khác
 Ưu đãi đặc biệt dành cho khách hàng mới tại InterLOG! Bạn đang cần một giải pháp fulfillment giúp ...

INTERLOG CORP - CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN TIẾP VẬN QUỐC TẾ

3436
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
30 Ngày
New York, New York, New York, United States
Cước
206.411.400₫
/ 40HQ

GAMA INTERNATIONAL CORPORATION

4240
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
25 Ngày
Los Angeles, Los Angeles, California, United States
Cước
103.205.700₫
/ 20GP

CÔNG TY TNHH LBS LOGISTICS

Tìm Giá
Tìm Công Ty Logistics
Tìm Kho / Xưởng
Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Tìm kiếm

Chọn loại dịch vụ

Loại

Địa điểm

Diện tích kho

Giá thuê

Vì sao hàng nghìn doanh nghiệp tin dùng Phaata?

Phaata giúp doanh nghiệp tìm đúng nhà cung cấp logistics, so sánh dễ dàng và kết nối trực tiếp để tối ưu chi phí và thời gian.
100000+

NGƯỜI DÙNG/THÁNG

30000+

CHÀO GIÁ

10000+

YÊU CẦU BÁO GIÁ

1300+

CÔNG TY LOGISTICS

#1

CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM

5 Bước để có được báo giá tốt nhất

1

Tìm giá nhanh/Gửi yêu cầu báo giá

2

So sánh nhiều lựa chọn

3

Liên hệ nhanh với nhà cung cấp

4

Trao đổi & Chốt giá/dịch vụ

5

Quản lý & Đánh giá dịch vụ

Đường biển - Hàng container (FCL)

Xem thêm
58
Hai Phong i
22 Ngày Chuyển tải
Los Angeles i
  • 108.498.300₫ / 20'GP
  • 134.961.300₫ / 40'GP
  • 134.961.300₫ / 40'HQ

GH TRANS

Xem chi tiết
56
Ho Chi Minh i
56 Ngày Đi thẳng
Norfolk i
  • 156.131.700₫ / 20'GP
  • 202.441.950₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH OLIVE  SUPPLY CHAIN TECHNOLOGY (VIỆT NAM)

Xem chi tiết
51
Hai Phong i
24 Ngày Đi thẳng
Los Angeles i
  • 143.164.830₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH TIẾP VẬN TOÀN CẦU KM

Xem chi tiết
151
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
14 Ngày Đi thẳng
Nhava Sheva i
  • 15.877.800₫ / 20'GP

ICHIBAN GLOBAL LOGISTICS

Xem chi tiết
205
Hai Phong i
38 Ngày Đi thẳng
Santos i
  • 237.226.000₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH DNLSHIPPING CORPORATION

Xem chi tiết

Đường biển - Hàng lẻ (LCL)

Xem thêm
234
Ho Chi Minh i
20 Ngày Chuyển tải
Cebu City i
  • 132.315₫ /cbm

SEAIR LINKS

Xem chi tiết
467
Taichung i
8 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 6.165.879₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN IMAP LOGISTICS

Xem chi tiết
1.110
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
12 Ngày Đi thẳng
Nhava Sheva i
  • 0₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN SILVIET

Xem chi tiết
3.145
Ho Chi Minh i
3 Ngày Đi thẳng
Singapore i
  • Refund 2.910.930₫ /cbm

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BIỂN MINH NGUYÊN

Xem chi tiết
4.448
Tianjin i
7 Ngày Đi thẳng
Hai Phong (Hai Phong Port) i
  • 26.463₫ /cbm

CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH SAMSUNG SDS VIỆT NAM TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Xem chi tiết

Hàng không - Hàng thông thường

Xem thêm
806
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
London(LHR) i
  • 26.463 ₫/kg

Globexair Ltd

Xem chi tiết
1.682
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Hong Kong(HKG) i
  • 82.035 ₫/kg

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FASTRANS

Xem chi tiết
1.670
Ho Chi Minh(SGN) i
4 Ngày Chuyển tải
Milan(MXP) i
  • 357.251 ₫/kg

Phoenix Logistics Vietnam - chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (Phoenix International Forwarding Vietnam )

Xem chi tiết
1.788
Ho Chi Minh(SGN) i
8 Ngày Chuyển tải
Tulsa(TUL) i
  • 224.936 ₫/kg

CÔNG TY TNHH SEA GLOBAL VIỆT NAM

Xem chi tiết
1.752
Ho Chi Minh(SGN) i
1 Ngày Đi thẳng
Colombo(CMB) i
  • 502.797 ₫/kg

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI QUỐC TẾ GIA PHÚ

Xem chi tiết

Đường sắt - Hàng container (FCL)

Xem thêm
57
Ha Noi (Dong Anh Station) i
3 Ngày Đi thẳng
Binh Dinh (Dieu Tri Station) i
  • 18.074.229₫ / 40'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT

Xem chi tiết
5.923
Qingdao i
7 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 48.956.550₫ / 20'GP

Công ty TNHH T&M Forwarding

Xem chi tiết
5.709
Qingdao i
5 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 7.145.010₫ / 20'GP

ASIAN EXPRESS LINE VIETNAM ( AEL VIET NAM )

Xem chi tiết
5.506
Qingdao i
10 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 9.262.050₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS QUỐC TẾ V&T

Xem chi tiết
494.607
Ho Chi Minh i
3 Ngày Đi thẳng
Chongqing i
  • 11.236.500₫ / 20'GP
  • 14.982.000₫ / 40'GP
  • 14.982.000₫ / 40'HQ

SilverSea Co.,Ltd

Membership Icon Premium
Xem chi tiết

Đường bộ - Xe container (FCL)

Xem thêm
38.921
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
1 Ngày
Tan Phuoc i
  • 6.868.686₫ / 20'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT HQ

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BẢO KHANG

Xem chi tiết
89.026
Ho Chi Minh i
2 Ngày
Tay Ninh i
  • 6.500.000₫ / 40'RF
  • 6.500.000₫ / 40'RQ
  • 6.500.000₫ / 45'RQ

CÔNG TY CP PROSHIP

Membership Icon Premium
Xem chi tiết
160.059
Ho Chi Minh i
1 Ngày
Phnom Penh i
  • 18.997.200₫ / 20'GP
  • 18.997.200₫ / 40'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI CON ONG

Xem chi tiết
252.738
Nancheng(Dongguan) i
3 Ngày
Ha Noi i
  • 32.000.000₫ / 20'GP
  • 64.000.000₫ / 40'GP
  • 64.000.000₫ / 40'HQ
  • 64.000.000₫ / 45'HQ

Công ty Cổ phần phát triển thương mại Thuận Đạt Việt Nam

Xem chi tiết
275.274
Bangkok i
3 Ngày
Hai Phong i
  • 58.047.000₫ / 45'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ GIAO NHẬN THÁI HÀ

Xem chi tiết

Tìm giá nhanh

Giúp bạn tìm được giá tức thì chỉ với vài cú click.

Xem thêm

Yêu cầu báo giá

Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.

Xem thêm

Tìm dịch vụ HOT

Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.

Xem thêm

Tìm công ty logistics

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Kho Xưởng

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Trang chủ

Gửi yêu cầu

Tìm giá