Chọn loại dịch vụ

Tuesday, 01/11/2022, 10:59 (GMT +7)

2781

Giá cước vận tải biển từ Hồ Chí Minh đi Melbourne (Úc) mới nhất

Bảng giá cước vận chuyển container quốc tế từ Hồ Chí Minh (Việt Nam) đến Melbourne (Úc) mới nhất trên thị trường được cập nhật tại Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata.

Giá cước vận tải biển từ Hồ Chí Minh đi Melbourne

Bảng giá cước vận tải biển quốc tế từ HCM đi Melbourne mới nhất tại Phaata.com

 

Mục lục

  1. Giá cước vận tải biển từ Hồ Chí Minh đến Melbourne | Container 20’GP

  2. Giá cước vận tải biển từ Hồ Chí Minh đến Melbourne | Container 40'GP

  3. Giá cước vận tải biển từ Hồ Chí Minh đến Melbourne | Container 40'HQ

  4. Cảng Hồ Chí Minh

  5. Cảng Melbourne (Port of Melbourne)

  6. Các loại phí và phụ phí thường gặp trong vận tải container đường biển

 

Dưới đây là một số giá cước vận tải biển quốc tế container mới nhất từ Hồ Chí Minh (Việt Nam) đến Melbourne (Úc) được chào bởi các công ty logistics trên Phaata để bạn tham khảo và lựa chọn. Nếu bạn muốn có thêm nhiều chào giá mới từ các công ty logistics khác thì hãy gửi yêu cầu báo giá cụ thể lên Phaata tại đây: Yêu cầu báo giá cước vận chuyển

 

1. Giá cước vận tải biển từ Hồ Chí Minh đến Melbourne | Container 20’GP

 

Bảng giá cước vận chuyển container mới nhất cho loại 20 feet (20’GP) từ Hồ Chí Minh (Việt Nam) đến Melbourne (Úc):

>> Xem thêmBảng giá cước vận tải biển từ Hồ Chí Minh đi Melbourne | Container 20'GP

 

Để nhận được thêm nhiều báo giá cước vận chuyển quốc tế tốt cho container 20'GP từ các công ty logistics khác, bạn còn có thể: gửi yêu cầu báo giá lên Phaata

 

2. Giá cước vận tải biển từ Hồ Chí Minh đến Melbourne | Container 40’GP

 

Bảng giá cước vận chuyển container mới nhất cho loại 40 feet (40’GP) từ Hồ Chí Minh (Việt Nam) đến Melbourne (Úc):

>> Xem thêmBảng giá cước vận tải biển từ Hồ Chí Minh đi Melbourne | Container 40'GP

 

Để nhận được thêm nhiều báo giá cước vận chuyển quốc tế tốt cho container 40'GP từ các công ty logistics khác, bạn còn có thể: gửi yêu cầu báo giá lên Phaata

 

3. Giá cước vận tải biển từ Hồ Chí Minh đến Melbourne | Container 40’HQ

 

Bảng giá cước vận chuyển container mới nhất cho loại 40’HQ từ Hồ Chí Minh (Việt Nam) đến Melbourne (Úc):

>> Xem thêmBảng giá cước vận tải biển từ Hồ Chí Minh đi Melbourne | Container 40'HQ

 

Để nhận được thêm nhiều báo giá cước vận chuyển quốc tế tốt cho container 40'HQ từ các công ty logistics khác, bạn còn có thể: gửi yêu cầu báo giá lên Phaata

 

PHAATA là Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên của Việt Nam – nơi giúp kết nối giao dịch giữa các Chủ hàng/ Công ty xuất nhập khẩu với các Công ty logistics một cách nhanh chóng và hiệu quả. 

Hiện nay đã có hơn 1.300 gian hàng của các công ty logistics đang chào giá dịch vụ trên Sàn giao dịch logistics Phaata. Vì vậy, Phaata có thể mang đến nhiều lợi ích cho Chủ hàng/ Công ty xuất nhập khẩu như sau:

  • Kết nối với hầu hết các Công ty logistics trên thị trường dễ dàng
  • Nhận nhiều báo giá cước vận chuyển/ logistics nhanh chóng
  • Có nhiều nhà cung cấp để so sánh và lựa chọn
  • Cập nhật được xu hướng giá cước vận chuyển và dịch vụ logistics
  • Tiết kiệm thời gian & chi phí Logistics
  • Quản lý chi phí/ booking/ nhà cung cấp… dễ dàng và thuận tiện

>> Tạo tài khoản sử dụng Phaata miễn phí tại đâyhttps://phaata.com/register

 

4. Cảng Hồ Chí Minh

 

Cảng Hồ Chi Minh (Port of Ho Chi Minh) là bao gồm một hệ thống các cảng biển tại thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Đây là hệ thống cảng biển lớn nhất ở Việt Nam có vị trí chiến lược trong việc phát triển kinh tế, đóng vai trò là cửa ngõ quốc tế của cả nước trong các hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu.

Danh sách các cảng chính tại Hồ Chí Minh gồm: CẢNG CÁT LÁICẢNG TÂN CẢNG PHÚ HỮUCẢNG TÂN CẢNG HIỆP PHƯỚC (TCHP)CẢNG CONTAINER QUỐC TẾ VIỆT NAM (VICT)CẢNG TÂN THUẬNCẢNG BẾN NGHÉCẢNG SAIGON PREMIER CONTAINER TERMINAL (SPCT)CẢNG CONTAINER QUỐC TẾ SP-ITC

 

5. Cảng Melbourne (Port of Melbourne)

 

Cảng Melbourne (Port of Melbourne) là cảng hàng hóa tổng hợp và container lớn nhất ở Úc. Nó nằm ở Melbourne, Victoria, và bao phủ một khu vực ở cửa sông Yarra, hạ lưu cầu Bolte. Được xem là cảng biển bận rộn nhất ở Úc, xử lý gần 40% lưu lượng container của cả nước và là nơi tập trung phần lớn ngành công nghiệp ô tô của đất nước, đồng thời cũng là một trung tâm sản xuất, tài chính và kinh doanh quan trọng. Cảng Melbourne là một trung tâm ngày càng quan trọng về công nghệ, với hơn 60 nghìn người làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông. Với trụ sở chính của hai trong số bốn ngân hàng lớn của đất nước.

Cảng Melbourne là một trung tâm tài chính quan trọng của khu vực Châu Á - Thái Bình Dương. Cảng Melbourne cũng có ngành du lịch bận rộn thu hút nhiều khách du lịch nội địa hơn Sydney vào năm 2008.

Cảng Melbourne có 34 bến thương mại được phân bổ giữa các bến sông, trong đó có hai bến container quốc tế và các bến đa năng xử lý nhiều loại hàng hóa bao gồm gỗ và xe cộ. Ngoài ra, cảng Melbourne cũng có các cơ sở chuyên dụng cho nhiều loại chất lỏng, từ mật đường đến dầu thô và hóa dầu, sử dụng các phương pháp xử lý mới nhất.

Địa chỉ cảng Melbourne: GPO Box 261 Melbourne, Victoria 3001, Australia

 

6. Các loại phí và phụ phí thường gặp trong vận tải container đường biển

 

- O/F (Ocean Freight)

Là cước vận chuyển đường biển; là số tiền mà người thuê vận chuyển phải trả cho hãng tàu hoặc công ty giao nhận vận tải về công vận chuyển đưa hàng đến đích và sẵn sàng giao cho người nhận.

- Phí chứng từ (Documentation fee) 

Phí chứng từ được thu bởi hãng tàu/công ty giao nhận khi phát hành các chứng từ liên quan đến lô hàng được vận chuyển.

- Phí B/L (Bill of Lading fee):

Là phí phát hành vận đơn, được thu bởi người chuyên chở là hãng tàu hoặc công ty giao nhận vận tải. Vận đơn (thường được còn gọi tắt là Bill) do người chuyên chở hoặc đại diện của họ ký phát cho người gởi hàng (shipper) để làm bằng chứng cho việc người chuyên chở đã nhận hàng và đảm trách việc vận chuyển từ nơi gởi đến nơi đến để giao cho người nhận hàng.

- Phí Handling (Handling fee)

Phí Handling là phí đại lý theo dõi quá trình giao nhận và vận chuyển hàng hóa cũng như khai báo manifest với cơ quan hải quan trước khi tàu cập cảng.

- Phí THC (Terminal Handling Charge)

THC là phụ phí xếp dỡ tại cảng là khoản phí thu trên mỗi container để bù đắp chi phí cho các hoạt động làm hàng tại cảng như: xếp dỡ, tập kết container từ CY ra cầu tàu,… Thực chất đây là phí do cảng quy định, các hãng tàu chi hộ và sau đó thu lại từ chủ hàng (người gửi và người nhận hàng).

- Phí CIC (Container Imbalance Charge):

CIC là phụ phí mất cân đối vỏ container hay còn gọi là phụ phí chuyển vỏ container rỗng. Đây là một loại phụ phí mà các hãng tàu thu để bù đắp chi phí phát sinh từ việc điều chuyển số lượng lớn container rỗng từ nơi thừa đến nơi thiếu.

- Phí EBS (Emergency Bunker Surcharge):

EBS là phụ phí xăng dầu cho các tuyến hàng đi châu Á. Phụ phí này bù đắp chi phí “hao hụt” do sự biến động giá xăng dầu trên thế giới cho hãng tàu. Phí EBS là một loại phụ phí vận tải biển, phí EBS không được xem là phí địa phương (local charge).

- AMS (Automatic Manifest System)

AMS là phí khai báo hải quan tự động cho nước nhập khẩu (thường là Mỹ, Canada, Trung Quốc). Đây là phí khai báo chi tiết hàng hóa trước khi hàng hóa được xếp lên tàu để chở đến Mỹ.

- BAF (Bunker Adjustment Factor):

BAF là khoản phụ phí biến động nhiên liệu được hãng tàu thu từ chủ hàng để bù đắp chi phí phát sinh do biến động giá nhiên liệu. Tương đương với thuật ngữ FAF( Fuel Adjustment Factor).

- CAF (Currency Adjustment Factor)

CAF là khoản phụ phí biến động tỷ giá được hãng tàu thu từ chủ hàng để bù đắp chi phí phát sinh do biến động tỷ giá ngoại tệ…

- CCF (Cleaning Container Free)

CCF là phí vệ sinh container mà người nhập khẩu phải trả cho hãng tàu để làm vệ sinh vỏ container rỗng sau khi người nhập khẩu sử dụng container để vận chuyển hàng và trả tại các deport.  

- DDC (Destination Delivery Charge)

DDC là phí giao hàng tại cảng đến. Phí này được thu bởi hãng tàu để bù đắp chi phí dỡ hàng khỏi tàu, sắp xếp container trong cảng (terminal) và phí ra vào cổng cảng. 

- PCS (Port Congestion Surcharge)

PCS là phụ phí tắc nghẽn cảng, phụ phí này áp dụng khi cảng xếp hoặc dỡ xảy ra ùn tắc, có thể làm tàu bị chậm trễ, dẫn tới phát sinh chi phí liên quan cho chủ tàu (vì giá trị về mặt thời gian của cả con tàu là khá lớn).

- ISF (Import Security Filing)

ISF là phí kê khai an ninh dành cho các nhà nhập khẩu tại Mỹ. Ngoài việc kê khai thông tin hải quan Mỹ tự động, tháng 1-2010 hải quan Mỹ và cơ quan bảo vệ biên giới Mỹ chính thức áp dụng thêm thủ tục kê khai an ninh dành cho nhà nhập khẩu.


Để tìm giá cước vận tải quốc tế mới nhất của các tuyến khác, bạn có thể truy cập nhanh vào Sàn giao dịch logistics Phaata tại đây.

 

Chúc bạn sớm tìm được giá cước vận tải và dịch vụ logistics tốt nhất! 

 

Nguồn: Phaata.com  - Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên Việt Nam

► Tìm Cước vận chuyển & Dịch vụ logistics tốt hơn!

Xem thêm
68
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
25 Ngày
New York, New York, New York, United States
Cước
92.347.500₫
/ 40GP
Hiệu lực đến
28/02/2026

CÔNG TY CỔ PHẦN THT CARGO LOGISTICS

0.2

59
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
25 Ngày
Las Vegas, Clark, Nevada, United States
Cước
79.155.000₫
/ 40GP
Hiệu lực đến
28/02/2026

CÔNG TY CỔ PHẦN THT CARGO LOGISTICS

0.2

1836
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
23 Ngày
Sydney, New South Wales, Australia
Cước
34.840.780₫
/ 40HQ
Hiệu lực đến
31/12/2035

NP LOGISTICS CO.,LTD

2.4

2890
Khác
Xin chào quý anh chị ! ***CHO THUÊ KHO CHUNG - KHO DỊCH VỤ - VẬN TẢI***Vị trí kho: - KCN Đài Tư, Lon...
Hiệu lực đến
31/05/2030

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ LOGISTICS BẢO VẬN

2.6

177
Khác
Trong kinh doanh online, tỷ lệ hoàn hàng cao luôn là “ác mộng” của các chủ shop - vừa mất chi phí vậ...
Hiệu lực đến
31/01/2026

INTERLOG CORP - CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN TIẾP VẬN QUỐC TẾ

Xác thực

1.3

Tìm Giá
Tìm Công Ty Logistic
Tìm Kho / Xưởng
Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Nhóm hàng

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Nhóm hàng

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Nhóm hàng

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Nhóm hàng

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Nhóm hàng

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Nhóm hàng

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Nhóm hàng

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Nhóm hàng

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Tìm kiếm

Chọn loại dịch vụ

Loại

Địa điểm

Diện tích kho

Giá thuê

VÌ SAO PHAATA ĐƯỢC TIN DÙNG?

100000+

NGƯỜI DÙNG/THÁNG

30000+

CHÀO GIÁ

10000+

YÊU CẦU BÁO GIÁ

1300+

CÔNG TY LOGISTICS

#1

CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM

5 Bước để có được báo giá tốt nhất

1

Tìm giá nhanh

Gửi yêu cầu báo giá

2

So sánh các chào giá

Lựa chọn

3

Liên hệ tư vấn thêm

Gửi yêu cầu booking

4

Nhận phản hồi

Thương lượng trực tiếp

5

Quản lý

Đánh giá

Đường biển
Xem thêm
HÀNG CONTAINER (FCL)
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
3 Ngày Đi thẳng
Kaohsiung, Kaohsiung, Taiwan
  • 1.187.325₫ / 20'GP

Thời hạn giá: 12/02/2026

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ LƯU PHƯỚC LỘC

2.7

Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
35 Ngày Đi thẳng
Genoa, Liguria, Italy
  • 69.392.550₫ / 20'GP
  • 94.194.450₫ / 40'GP
  • 94.194.450₫ / 40'HQ

Thời hạn giá: 31/01/2026

ALLIANCE INTERNATIONAL LOGISTICS CO., LTD

Xác thực

4.1

Hai Phong, Hai Phong, Vietnam
6 Ngày Đi thẳng
Port Klang, Selangor, Malaysia
  • 4.089.675₫ / 20'GP
  • 7.915.500₫ / 40'GP
  • 7.915.500₫ / 40'HQ

Thời hạn giá: 31/01/2026

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ TIẾP VẬN ĐẠI DƯƠNG

0.5

Shanghai, Shanghai, Shanghai, China
7 Ngày Đi thẳng
Hai Phong, Hai Phong, Vietnam
  • 26.385₫ / 20'GP
  • 1.583.100₫ / 40'GP
  • 1.583.100₫ / 40'HQ

Thời hạn giá: 28/01/2026

Chi nhánh tại Khu vực Bắc Bộ - Công ty TNHH Giao nhận vận chuyển Quốc tế Trường Hải

3

Hai Phong, Hai Phong, Vietnam
10 Ngày Chuyển tải
Tokyo, Tokyo, Japan
  • 10.554.000₫ / 40'HQ

Thời hạn giá: 31/01/2026

CÔNG TY TNHH SHIP LINK VIỆT NAM

0.3

HÀNG LẺ (LCL)
Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
7 Ngày Đi thẳng
Chittagong, Chittagong, Bangladesh
  • 395.775₫ /cbm

Thời hạn giá: 31/01/2026

WR1 MASTER CONSOL

Xác thực

2.1

Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
8 Ngày Đi thẳng
Shanghai, Shanghai, Shanghai, China
  • 0₫ /cbm

Thời hạn giá: 01/02/2026

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BIỂN MINH NGUYÊN

0.1

Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
19 Ngày Đi thẳng
Karachi, Sindh, Pakistan
  • Refund
    1.978.875₫ /cbm

Thời hạn giá: 31/01/2026

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BIỂN MINH NGUYÊN

2.6

El Paso, El Paso, Texas, United States
30 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
  • 1.055.400₫ /cbm

Thời hạn giá: 31/12/2025

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ 3N

0.2

Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
30 Ngày Chuyển tải
Houston, Texas, Missouri, United States
  • 1.319.250₫ /cbm

Thời hạn giá: 31/12/2025

KHAI MINH GROUPS CO., LTD – Ho Chi Minh Branch

2.6

Hàng không
Xem thêm
Hàng thông thường
Hanoi, Vietnam(HAN)
1 Ngày Đi thẳng
Hong Kong(HKG)
  • 49.438 ₫/kg

Thời hạn giá: 31/01/2026

CÔNG TY TNHH EVERGLORY LOGISTICS VIỆT NAM

2.6

Hanoi, Vietnam(HAN)
7 Ngày Chuyển tải
Waller, United States(37X)
  • 139.841 ₫/kg

Thời hạn giá: 31/01/2026

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ HẠ TẦNG Ô TÔ THÀNH CÔNG

2.1

Milan, Lombardy, Italy(MXP)
4 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh, Vietnam(SGN)
  • 212.399 ₫/kg

Thời hạn giá: 17/01/2026

AN BÌNH EXPRESS

2.6

Hanoi, Vietnam(HAN)
4 Ngày Chuyển tải
Amsterdam, Netherlands(AMS)
  • 97.625 ₫/kg

Thời hạn giá: 31/01/2026

MAXTENA SHIPPING&FORWARDING AGENT CO., LTD

2.7

Hanoi, Vietnam(HAN)
1 Ngày Đi thẳng
Zhengzhou, Henan, China(CGO)
  • 65.963 ₫/kg

Thời hạn giá: 10/01/2026

TTL Cargo Max

2.6

Đường sắt
Xem thêm
HÀNG CONTAINER (FCL)
Ha Noi (Yen Vien Station), Ha Noi, Vietnam
20 Ngày Đi thẳng
Almaty, Almaty, Kazakhstan
  • 192.610.500₫ / 40'HQ

Thời hạn giá: 31/01/2026

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT

Xác thực

3.8

Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
3 Ngày Đi thẳng
Chongqing, Chongqing, Chongqing, China
  • 11.236.500₫ / 20'GP
  • 14.982.000₫ / 40'GP
  • 14.982.000₫ / 40'HQ

Thời hạn giá: 30/09/2025

SilverSea Co.,Ltd

2.5

Ha Noi (Ha Noi Station), Ha Noi, Vietnam
26 Ngày Chuyển tải
Moscow, Moskovskaja, Russia
  • 170.836.600₫ / 40'GP
  • 170.836.600₫ / 40'HQ

Thời hạn giá: 31/12/2024

WORLDLINK LOGISTICS VIET NAM COMPANY LIMITED

1.8

Guangzhou, Guangzhou, Guangdong, China
10 Ngày Đi thẳng
Moscow, Moskovskaja, Russia
  • 25.502.000₫ / 20'GP
  • 25.502.000₫ / 40'GP
  • 25.502.000₫ / 40'HQ
  • 25.502.000₫ / 45'HQ

Thời hạn giá: 31/12/2024

VIPUTRANS

1.8

Ha Noi (Yen Vien Station), Ha Noi, Vietnam
3 Ngày Đi thẳng
Nanning, Nanning City, Guangxi, China
  • 17.620.110₫ / 40'HQ

Thời hạn giá: 31/10/2024

CÔNG TY CP PROSHIP

1.8

Đường bộ
Xem thêm
XE CONTAINER (FCL)
Hai Phong (Hai Phong Port), Hai Phong, Vietnam
6 Giờ
Van Lam, Hung Yen, Vietnam
  • 3.600.000₫ / 20'GP
  • 4.100.000₫ / 40'GP
  • 4.100.000₫ / 40'HQ

Thời hạn giá: 31/01/2026

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ TIẾP VẬN ĐẠI DƯƠNG

0.5

Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
1 Ngày
Bau Bang, Binh Duong, Vietnam
  • 4.100.000₫ / 40'GP

Thời hạn giá: 18/02/2026

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ 3N

0.2

Dak Lak, Dak Lak, Vietnam
9 Giờ
Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
  • 15.039.450₫ / 20'RF

Thời hạn giá: 30/11/2025

Headway Joint Stock Compnay

3.5

Henan, Guangzhou, Guangdong, China
2 Ngày
Lang Son, Lang Son, Vietnam
  • 60.000.000₫ / 20'GP
  • 80.000.000₫ / 40'GP
  • 80.000.000₫ / 40'HQ
  • 80.000.000₫ / 45'HQ

Thời hạn giá: 31/10/2026

CÔNG TY CỔ PHẦN MORNING LOGISTICS

2

Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
1 Ngày
Ba Ria-Vung Tau (Interflour Cai Mep), Ba Ria-Vung Tau, Vietnam
  • 4.500.000₫ / 40'HQ

Thời hạn giá: 30/09/2025

CÔNG TY TNHH LOGISTICS FV

2.5

TÌM GIÁ NHANH

Giúp bạn tìm được giá tức thì chỉ với vài cú click.

Xem thêm

YÊU CẦU BÁO GIÁ

Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.

Xem thêm

TÌM DỊCH VỤ HOT

Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.

Xem thêm

TÌM CÔNG TY LOGISTICS

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất.

Xem thêm

Kho bãi

Giúp bạn tìm được giá tức thì chỉ với vài cú click.

Xem thêm

Trợ giúp