Friday, 10/02/2023, 11:16 (GMT +7)
Giá cước vận tải biển từ Hải Phòng đi Felixstowe mới nhất
Bảng giá cước vận chuyển container quốc tế từ Hải Phòng (Việt Nam) đến Felixstowe (Vương quốc Anh) mới nhất trên thị trường được cập nhật tại Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata.
Bảng giá cước vận tải biển quốc tế từ Hải Phòng đi Felixstowe mới nhất tại Phaata.com
Mục lục
-
Giá cước vận tải biển từ Hải Phòng đến Felixstowe | Container 20’GP
-
Giá cước vận tải biển từ Hải Phòng đến Felixstowe | Container 40'GP
-
Giá cước vận tải biển từ Hải Phòng đến Felixstowe | Container 40'HQ
-
Cảng Hải Phòng
-
Cảng Felixstowe (Port of Felixstowe)
-
Các loại phí và phụ phí thường gặp trong vận tải container đường biển
Dưới đây là một số giá cước vận tải biển quốc tế container mới nhất từ Hải Phòng (Việt Nam) đến Felixstowe (Vương quốc Anh) được chào bởi các công ty logistics trên Phaata để bạn tham khảo và lựa chọn. Nếu bạn muốn có thêm nhiều chào giá mới từ các công ty logistics khác thì hãy gửi yêu cầu báo giá cụ thể lên Phaata tại đây: Yêu cầu báo giá cước vận chuyển
1. Giá cước vận tải biển từ Hải Phòng đến Felixstowe | Container 20’GP
Bảng giá cước vận chuyển container mới nhất cho loại 20 feet (20’GP) từ Hải Phòng (Việt Nam) đến Felixstowe (Vương quốc Anh):
| Công ty Logistics | Cảng đi / Cảng đến | Loại container | Ngày khởi hành | Đi thẳng / Chuyển tải | Tổng chi phí | Ngày đăng | Booking | ||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Hai Phong
→ Felixstowe
|
20'GP | Hàng ngày |
28 Ngày Chuyển tải |
Phụ phí: 7.640.630₫
Cước vận chuyển:
39.388.765₫
Tổng chi phí: 47.029.395₫
|
11/11/2025 | ||||||||||||||||||||||
|
Hai Phong
→ Felixstowe
|
20'GP | Hàng ngày |
38 Ngày Chuyển tải |
Phụ phí: 6.352.840₫
Cước vận chuyển:
36.008.000₫
Tổng chi phí: 42.360.840₫
|
07/11/2025 | ||||||||||||||||||||||
|
Hai Phong
→ Felixstowe
|
20'GP | Thứ 2 |
35 Ngày Đi thẳng |
Phụ phí: 4.968.990₫
Cước vận chuyển:
78.994.200₫
Tổng chi phí: 83.963.190₫
|
16/05/2024 | ||||||||||||||||||||||
|
Hai Phong
→ Felixstowe
|
20'GP | Thứ 4 |
40 Ngày Đi thẳng |
Phụ phí: 4.797.000₫
Cước vận chuyển:
58.228.200₫
Tổng chi phí: 63.025.200₫
|
16/03/2024 | ||||||||||||||||||||||
|
Hai Phong
→ Felixstowe
|
20'GP | Thứ 5 |
31 Ngày Chuyển tải |
Phụ phí: 4.969.200₫
Cước vận chuyển:
18.907.200₫
Tổng chi phí: 23.876.400₫
|
06/09/2023 | ||||||||||||||||||||||
>> Xem thêm: Bảng giá cước vận tải biển từ Hải Phòng đi Felixstowe | Container 20'GP
Để nhận được thêm nhiều báo giá cước vận chuyển quốc tế tốt cho container 20'GP từ các công ty logistics khác, bạn còn có thể: gửi yêu cầu báo giá lên Phaata
2. Giá cước vận tải biển từ Hải Phòng đến Felixstowe | Container 40’GP
Bảng giá cước vận chuyển container mới nhất cho loại 40 feet (40’GP) từ Hải Phòng (Việt Nam) đến Felixstowe (Vương quốc Anh):
| Công ty Logistics | Cảng đi / Cảng đến | Loại container | Ngày khởi hành | Đi thẳng / Chuyển tải | Tổng chi phí | Ngày đăng | Booking | ||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Hai Phong
→ Felixstowe
|
40'GP | Hàng ngày |
28 Ngày Chuyển tải |
Phụ phí: 9.880.125₫
Cước vận chuyển:
65.867.500₫
Tổng chi phí: 75.747.625₫
|
11/11/2025 | ||||||||||||||||||||||
|
Hai Phong
→ Felixstowe
|
40'GP | Hàng ngày |
38 Ngày Chuyển tải |
Phụ phí: 8.153.240₫
Cước vận chuyển:
61.728.000₫
Tổng chi phí: 69.881.240₫
|
07/11/2025 | ||||||||||||||||||||||
|
Hai Phong
→ Felixstowe
|
40'GP | Thứ 4 |
40 Ngày Đi thẳng |
Phụ phí: 6.888.000₫
Cước vận chuyển:
101.696.400₫
Tổng chi phí: 108.584.400₫
|
16/03/2024 | ||||||||||||||||||||||
|
Hai Phong
→ Felixstowe
|
40'GP | Thứ 3/ Thứ 5/ Thứ 7 |
35 Ngày Chuyển tải |
Phụ phí: 5.868.000₫
Cước vận chuyển:
29.340.000₫
Tổng chi phí: 35.208.000₫
|
16/11/2023 | ||||||||||||||||||||||
|
Hai Phong
→ Felixstowe
|
40'GP | Thứ 5 |
31 Ngày Chuyển tải |
Phụ phí: 6.666.000₫
Cước vận chuyển:
32.239.200₫
Tổng chi phí: 38.905.200₫
|
06/09/2023 | ||||||||||||||||||||||
>> Xem thêm: Bảng giá cước vận tải biển từ Hải Phòng đi Felixstowe | Container 40'GP
Để nhận được thêm nhiều báo giá cước vận chuyển quốc tế tốt cho container 40'GP từ các công ty logistics khác, bạn còn có thể: gửi yêu cầu báo giá lên Phaata
3. Giá cước vận tải biển từ Hải Phòng đến Felixstowe | Container 40’HQ
Bảng giá cước vận chuyển container mới nhất cho loại 40’HQ từ Hải Phòng (Việt Nam) đến Felixstowe (Vương quốc Anh):
| Công ty Logistics | Cảng đi / Cảng đến | Loại container | Ngày khởi hành | Đi thẳng / Chuyển tải | Tổng chi phí | Ngày đăng | Booking | ||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Hai Phong
→ Felixstowe
|
40'HQ | Hàng ngày |
28 Ngày Chuyển tải |
Phụ phí: 9.880.125₫
Cước vận chuyển:
65.867.500₫
Tổng chi phí: 75.747.625₫
|
11/11/2025 | ||||||||||||||||||||||
|
Hai Phong
→ Felixstowe
|
40'HQ | Hàng ngày |
38 Ngày Chuyển tải |
Phụ phí: 8.153.240₫
Cước vận chuyển:
61.728.000₫
Tổng chi phí: 69.881.240₫
|
07/11/2025 | ||||||||||||||||||||||
|
Hai Phong
→ Felixstowe
|
40'HQ | Thứ 4 |
40 Ngày Đi thẳng |
Phụ phí: 6.888.000₫
Cước vận chuyển:
101.696.400₫
Tổng chi phí: 108.584.400₫
|
16/03/2024 | ||||||||||||||||||||||
|
Hai Phong
→ Felixstowe
|
40'HQ | Thứ 5 |
31 Ngày Chuyển tải |
Phụ phí: 6.666.000₫
Cước vận chuyển:
32.239.200₫
Tổng chi phí: 38.905.200₫
|
06/09/2023 | ||||||||||||||||||||||
|
Hai Phong
→ Felixstowe
|
40'HQ | Thứ 2/ Thứ 4/ Thứ 6 |
35 Ngày Chuyển tải |
Phụ phí: 5.686.800₫
Cước vận chuyển:
30.803.500₫
Tổng chi phí: 36.490.300₫
|
26/06/2023 | ||||||||||||||||||||||
>> Xem thêm: Bảng giá cước vận tải biển từ Hải Phòng đi Felixstowe | Container 40'HQ
Để nhận được thêm nhiều báo giá cước vận chuyển quốc tế tốt cho container 40'HQ từ các công ty logistics khác, bạn còn có thể: gửi yêu cầu báo giá lên Phaata
PHAATA là Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên của Việt Nam – nơi giúp kết nối giao dịch giữa các Chủ hàng/ Công ty xuất nhập khẩu với các Công ty logistics một cách nhanh chóng và hiệu quả.
Hiện nay đã có hơn 1.300 gian hàng của các công ty logistics đang chào giá dịch vụ trên Sàn giao dịch logistics Phaata. Vì vậy, Phaata có thể mang đến nhiều lợi ích cho Chủ hàng/ Công ty xuất nhập khẩu như sau:
- Kết nối với hầu hết các Công ty logistics trên thị trường dễ dàng
- Nhận nhiều báo giá cước vận chuyển/ logistics nhanh chóng
- Có nhiều nhà cung cấp để so sánh và lựa chọn
- Cập nhật được xu hướng giá cước vận chuyển và dịch vụ logistics
- Tiết kiệm thời gian & chi phí Logistics
- Quản lý chi phí/ booking/ nhà cung cấp… dễ dàng và thuận tiện
>> Tạo tài khoản sử dụng Phaata miễn phí tại đây: https://phaata.com/register
4. Cảng Hải Phòng
Cảng Hải Phòng (Port of Hai Phong) là bao gồm một hệ thống các cảng biển tại thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Đây là hệ thống cảng biển lớn thứ hai của Việt Nam và lớn thứ nhất ở miền Bắc Việt Nam, đóng vai trò là cửa ngõ quốc tế của khu vực miền Bắc trong các hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu.
Cảng Hải Phòng có 52 bến cảng thuộc hệ thống cảng biển Việt Nam, bao gồm: Hải Phòng (khu cảng chính, Hoàng Diệu), Lạch Huyện, VIP Green Port, Nam Ninh, Việt Nhật, Nam Hải Đình Vũ, Nam Hải, Sông Đà 12, Total Gas Hải Phòng, Thượng Lý, Euro Đình Vũ, Thủy Sản II, Công Nghiệp Tàu Thủy Nam Triệu, Xăng dầu Đình Vũ (19-9), Caltex, Bến cảng 189, Transvina, Chùa Vẽ, Đoạn Xá, Bạch Đằng, Đông Hải, Liên doanh phát triển Đình Vũ, Tiến Mạnh, Bến cảng 128, Bến cảng Xăng dầu Petec Hải Phòng, Bến cảng Biên Phòng, Hạ Long, Quỳnh Cư, Tổng Hợp Đình Vũ, Viconship, Phà Rừng, Đông Hải, ...
5. Cảng Felixstowe (Vương quốc Anh)
Cảng Felixstowe (Port of Felixstowe) là cảng container bận rộn nhất của Vương quốc Anh. Nằm ở quận ven biển Suffolk trên bờ biển phía Đông của nước Anh, cảng Felixstowe nằm ở phía Đông Bắc của cửa sông Orwell đối diện với cảng Harwich. Cách London chưa đầy 100 km về phía Đông Bắc, cảng Felixstowe là cảng gần nhất của Anh với Rotterdam và Europort của Hà Lan. Nó cũng là một bến du thuyền và khu nghỉ mát bên bờ biển.
Cảng Felixstowe được điều hành bởi Công ty Đường sắt và Bến tàu Felixstowe, được thành lập theo Đạo luật của Nghị viện, Đạo luật Bến tàu và Đường sắt Felixstowe năm 1875, và đây là một trong số ít các công ty trách nhiệm hữu hạn ở Vương quốc Anh không có từ "Limited" " trong tên công ty
Cảng có các dịch vụ Cảnh sát, cứu hỏa và cứu thương Cảng Felixstowe riêng.
Cảng Felixstowe bao gồm hai bến container chính, Trinity và Landguard, và một bến roll-on/roll-off. Trinity Container Terminal là cơ sở xử lý container lớn nhất ở Vương quốc Anh. Mỗi nhà ga đều có nhà ga đường sắt riêng với kết nối trực tiếp với tuyến đường đơn đến Ipswich, tuyến đường này gần đây đã được nâng cấp để xử lý lượng container lớn hơn. Các tuyến đường của cảng đến Midlands và London khá tắc nghẽn, và nhiều container hiện được phân phối vào nội địa bằng đường sắt.
Luồng điều hướng chính đến cảng Felixstowe được nạo vét ở độ sâu 14,5 mét và có độ sâu tối đa dọc theo bến cảng là 15 mét. Cảng Felixstowe có thể tiếp nhận các tàu container hậu Panamax có mớn nước sâu mới nhất trên thế giới. Nó cung cấp hơn 2,3 km cầu cảng liên tục và 25 cần cẩu giàn từ tàu đến bờ.
Cảng Felixstowe xử lý khoảng 35% lưu lượng container của Vương quốc Anh. Năm 2008, nó được xếp hạng là cảng container bận rộn thứ sáu của châu Âu và bận rộn thứ 28 trên thế giới. Trong năm 2007, Cảng Felixstowe đã xử lý tổng cộng 3,3 triệu TEU hàng container.
Địa chỉ cảng Felixstowe: Tomline House, The Dock, Felixstowe, Suffolk IP11 3SY, Vương quốc Anh
6. Các loại phí và phụ phí thường gặp trong vận tải container đường biển
- O/F (Ocean Freight)
Là cước vận chuyển đường biển; là số tiền mà người thuê vận chuyển phải trả cho hãng tàu hoặc công ty giao nhận vận tải về công vận chuyển đưa hàng đến đích và sẵn sàng giao cho người nhận.
- Phí chứng từ (Documentation fee)
Phí chứng từ được thu bởi hãng tàu/công ty giao nhận khi phát hành các chứng từ liên quan đến lô hàng được vận chuyển.
- Phí B/L (Bill of Lading fee):
Là phí phát hành vận đơn, được thu bởi người chuyên chở là hãng tàu hoặc công ty giao nhận vận tải. Vận đơn (thường được còn gọi tắt là Bill) do người chuyên chở hoặc đại diện của họ ký phát cho người gởi hàng (shipper) để làm bằng chứng cho việc người chuyên chở đã nhận hàng và đảm trách việc vận chuyển từ nơi gởi đến nơi đến để giao cho người nhận hàng.
- Phí Handling (Handling fee):
Phí Handling là phí đại lý theo dõi quá trình giao nhận và vận chuyển hàng hóa cũng như khai báo manifest với cơ quan hải quan trước khi tàu cập cảng.
- Phí THC (Terminal Handling Charge)
THC là phụ phí xếp dỡ tại cảng là khoản phí thu trên mỗi container để bù đắp chi phí cho các hoạt động làm hàng tại cảng như: xếp dỡ, tập kết container từ CY ra cầu tàu,… Thực chất đây là phí do cảng quy định, các hãng tàu chi hộ và sau đó thu lại từ chủ hàng (người gửi và người nhận hàng).
- Phí CIC (Container Imbalance Charge):
CIC là phụ phí mất cân đối vỏ container hay còn gọi là phụ phí chuyển vỏ container rỗng. Đây là một loại phụ phí mà các hãng tàu thu để bù đắp chi phí phát sinh từ việc điều chuyển số lượng lớn container rỗng từ nơi thừa đến nơi thiếu.
- Phí EBS (Emergency Bunker Surcharge):
EBS là phụ phí xăng dầu cho các tuyến hàng đi châu Á. Phụ phí này bù đắp chi phí “hao hụt” do sự biến động giá xăng dầu trên thế giới cho hãng tàu. Phí EBS là một loại phụ phí vận tải biển, phí EBS không được xem là phí địa phương (local charge).
- AMS (Automatic Manifest System)
AMS là phí khai báo hải quan tự động cho nước nhập khẩu (thường là Mỹ, Canada, Trung Quốc). Đây là phí khai báo chi tiết hàng hóa trước khi hàng hóa được xếp lên tàu để chở đến Mỹ.
- BAF (Bunker Adjustment Factor):
BAF là khoản phụ phí biến động nhiên liệu được hãng tàu thu từ chủ hàng để bù đắp chi phí phát sinh do biến động giá nhiên liệu. Tương đương với thuật ngữ FAF( Fuel Adjustment Factor).
- CAF (Currency Adjustment Factor)
CAF là khoản phụ phí biến động tỷ giá được hãng tàu thu từ chủ hàng để bù đắp chi phí phát sinh do biến động tỷ giá ngoại tệ…
- CCF (Cleaning Container Free)
CCF là phí vệ sinh container mà người nhập khẩu phải trả cho hãng tàu để làm vệ sinh vỏ container rỗng sau khi người nhập khẩu sử dụng container để vận chuyển hàng và trả tại các deport.
- DDC (Destination Delivery Charge)
DDC là phí giao hàng tại cảng đến. Phí này được thu bởi hãng tàu để bù đắp chi phí dỡ hàng khỏi tàu, sắp xếp container trong cảng (terminal) và phí ra vào cổng cảng.
- PCS (Port Congestion Surcharge)
PCS là phụ phí tắc nghẽn cảng, phụ phí này áp dụng khi cảng xếp hoặc dỡ xảy ra ùn tắc, có thể làm tàu bị chậm trễ, dẫn tới phát sinh chi phí liên quan cho chủ tàu (vì giá trị về mặt thời gian của cả con tàu là khá lớn).
- ISF (Import Security Filing)
ISF là phí kê khai an ninh dành cho các nhà nhập khẩu tại Mỹ. Ngoài việc kê khai thông tin hải quan Mỹ tự động, tháng 1-2010 hải quan Mỹ và cơ quan bảo vệ biên giới Mỹ chính thức áp dụng thêm thủ tục kê khai an ninh dành cho nhà nhập khẩu.
Để tìm giá cước vận tải quốc tế mới nhất của các tuyến khác, bạn có thể truy cập nhanh vào Sàn giao dịch logistics Phaata tại đây.
Chúc bạn sớm tìm được giá cước vận tải và dịch vụ logistics tốt nhất!
Nguồn: Phaata.com - Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên Việt Nam
► Tìm Cước vận chuyển & Dịch vụ logistics tốt hơn!
Tin thị trường
Xem thêm
HOT PROMO
Xem thêm
VÌ SAO PHAATA ĐƯỢC TIN DÙNG?
NGƯỜI DÙNG/THÁNG
CHÀO GIÁ
YÊU CẦU BÁO GIÁ
CÔNG TY LOGISTICS
CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM
5 Bước để có được báo giá tốt nhất
Tìm giá nhanh
và
Gửi yêu cầu báo giá
So sánh các chào giá
và
Lựa chọn
Liên hệ tư vấn thêm
và
Gửi yêu cầu booking
Nhận phản hồi
và
Thương lượng trực tiếp
Quản lý
và
Đánh giá
YÊU CẦU BÁO GIÁ
Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.
Xem thêmTÌM DỊCH VỤ HOT
Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.
Xem thêmTÌM CÔNG TY LOGISTICS
Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất.
Xem thêm
SEA
AIR
RAIL
ROAD





Cước vận chuyển